Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crab

danh từB2
US/ˈkɹæb/
crabs

crab nghĩa là cua (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers.

Các nét nghĩa của từ crab

  1. 1

    danh từB2

    decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers

    decapod có mắt trên cuống ngắn và mai dẹt rộng với phần bụng nhỏ gấp dưới ngực và các càngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hermit crab258 lần trong kho sách

    • crab nebula56 lần trong kho sách

    • fiddler crab63 lần trong kho sách

    • crab apple184 lần trong kho sách

    • crab apples111 lần trong kho sách

    • horseshoe crab52 lần trong kho sách

    • lobsters crab32 lần trong kho sách

    • crab lobsters32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a quarrelsome grouch

    một kẻ hay gây gổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crabby person

  3. 3

    danh từB2

    (astrology) a person who is born while the sun is in Cancer

    (chiêm tinh học) người được sinh ra khi mặt trời ở Cự Giảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cancer

Câu hỏi thường gặp về crab

crab nghĩa là gì?

crab nghĩa là cua (bản dịch máy, chưa biên tập). crab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: decapod having eyes on short stalks and a broad flattened carapace with a small abdomen folded under the thorax and pincers.

crab được dùng trong câu như thế nào?

Mangrove thickets are a good place for many coral-reef fish, shrimp, and crabs to grow. («Mangrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227340 (bản sửa đổi 9267254).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crab, mã đối chiếu EV-EE13FFBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crab” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crab và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mangrove thickets are a good place for many coral-reef fish, shrimp, and crabs to grow.

Những bụi rừng ngập mặn là nơi lý tưởng cho nhiều loài cá, tôm, cua ở rạn san hô phát triển.dịch máy, chưa biên tập

«Mangrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227340 (bản sửa đổi 9267254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We gathered a basket of shells, and our men gathered a quantity of crabs for breakfast.
Laura S. Haviland, A Woman's Life-Work: Labors and Experiences of Laura S. Haviland. Nguồn: Project Gutenberg #7295. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The effects of the discharge of the motor-bomb astonished and even startled those on board the repellers and the crabs.
Frank R. Stockton, The Great War Syndicate. Nguồn: Project Gutenberg #427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Edible crabs often have their shells covered with barnacles and the tubes of some of the sea-worms.

Cua ăn được thường có vỏ được bao phủ bởi hà và ống của một số loài giun biển.dịch máy, chưa biên tập

Theodore Wood, The Sea-Shore, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This animal was a limulus, or horseshoe crab, and he was now plowing his way about in the mud, seeking for his dinner.

Con vật này là một con Limulus, hay còn gọi là cua móng ngựa, và nó hiện đang cày xới trong bùn để tìm kiếm bữa tối.dịch máy, chưa biên tập

Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Another very quaint set of devices is employed by the Kruboys whenever they go to catch their beloved land and shore crabs.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A sea water aquarium must also be provided, as fertilized hermit crab eggs are laid and hatch in the ocean.

Một bể cá nước biển cũng phải được cung cấp, vì trứng cua ẩn sĩ đã được thụ tinh sẽ được đẻ và nở trong đại dương.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yes, sir: this play is called the Crab, it goes backward.
Ben, 1573?-1637 Jonson, Cynthia's Revels; Or, The Fountain of Self-Love. Nguồn: Project Gutenberg #3771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If one have no mind for dying like an old crab in a rock," said the man.
Charlotte M. Yonge, More Bywords. Nguồn: Project Gutenberg #12095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.

Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Then the padroni will have eaten and the rocks will be covered with crabs, and the moon will not be yet risen.
F. Marion Crawford, The Children of the King: A Tale of Southern Italy. Nguồn: Project Gutenberg #15187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He has now left it, but perhaps the old crab-fish of a landlady may know something of him."
Walter Scott, St. Ronan's Well. Nguồn: Project Gutenberg #20749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB