supple
tính từC1supple nghĩa là dẻo dai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease.
Các nét nghĩa của từ supple
- 1
tính từC1
moving and bending with ease
di chuyển và uốn cong một cách dễ dàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lissome · lissom · lithe · lithesome · slender · svelte
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
demerara supple18 lần trong kho sách
lithe supple20 lần trong kho sách
supple rodger8 lần trong kho sách
supple limbs62 lần trong kho sách
supple bartels6 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(used of e.g. personality traits) readily adaptable
(được sử dụng chẳng hạn như đặc điểm tính cách) dễ dàng thích nghidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa limber
- 3
tính từC1
(used of persons' bodies) capable of moving or bending freely
(dùng trên cơ thể người) có khả năng di chuyển hoặc uốn cong tự dodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa limber
Câu hỏi thường gặp về supple
supple nghĩa là gì?
supple nghĩa là dẻo dai (bản dịch máy, chưa biên tập). supple là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moving and bending with ease.
supple được dùng trong câu như thế nào?
But the old lady was now entirely changed and supple as a glove. (Robert Louis Stevenson, Catriona. Nguồn: Project Gutenberg #589.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supple, mã đối chiếu EV-53218A22. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng