Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

purple

tính từ
A1
US/ˈpɝpəl/
purples
Ý nghĩa trọng tâm

purple nghĩa là màu tím.

purple là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    of a color intermediate between red and blue

    →

    có màu trung gian giữa đỏ và xanh

    Đồng nghĩa:violet, purplish
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    purple velvet
    485 lần trong kho sách
    purple heather
    209 lần trong kho sách
    purple robe
    251 lần trong kho sách
    purple slipper
    154 lần trong kho sách
    purple grapes
    147 lần trong kho sách
    purple haze
    137 lần trong kho sách
    purple mantle
    159 lần trong kho sách
    purple silk
    267 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    excessively elaborate or showily expressed

    →

    quá phức tạp hoặc thể hiện sặc sỡ

    Đồng nghĩa:empurpled, over-embellished
  3. 3tính từ
    A1

    belonging to or befitting a supreme ruler

    →

    thuộc về hoặc phù hợp với một người cai trị tối cao

    Đồng nghĩa:imperial, majestic, regal, royal
  4. 4danh từ
    A1

    a purple color or pigment

    →

    một màu tím hoặc sắc tố

    Đồng nghĩa:purpleness
  5. 5danh từ
    A1

    of imperial status

    →

    địa vị đế quốc

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa purple và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Upon the lower hem of the Robe was a rich, deep fringe of alternate blue, purple, and scarlet tassels made in the form of pomegranates.

Ở viền dưới của Áo choàng có một tua rua đậm và sâu gồm các tua màu xanh lam, tím và đỏ tươi xen kẽ được làm hình quả lựu.

Watson, Sydney, 1847?-1917, The Mark of the Beast, Nguyên văn tác phẩm
He never knew why you left him--he thought it was to wear the king's purple, to thrust a bit of gold in your hair!
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Marzio's Crucifix, and Zoroaster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A mist, tinged with deep purple, now poured in from the wilderness and overspread the horizon.

Một làn sương mù nhuốm màu tím đậm giờ tràn vào từ vùng hoang dã và phủ kín đường chân trời.

Savage, Mary Langdon Bradbury, Adèle Dubois, Nguyên văn tác phẩm
In the dusty northern light of the room, his face had a curiously purple and congested look; and his eyes were dead tired.

Trong ánh sáng phương bắc bụi bặm của căn phòng, khuôn mặt anh ta có vẻ tím tái và sung huyết một cách kỳ lạ; và đôi mắt anh mệt mỏi chết đi được.

Ward, Humphry, Mrs., Lady Connie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Monstrous curtains of red brocade, grown purple with the years, seemed to hang from every window and door crowding out the light and air.
Hanshew, Mary E., The Riddle of the Frozen Flame, Nguyên văn tác phẩm
Like two sparrows in a purple nest they proceeded to enjoy themselves.

Giống như hai con chim sẻ trong chiếc tổ màu tím, chúng bắt đầu tận hưởng niềm vui.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Eagle Cliff, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ancient ring-mail of crushing weight, and light-padded clothing of purple-coloured linen, besides scimitars, swords and daggers, of stone, bronze, and steel.
Dahn, Felix, A Struggle for Rome, v. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Girl," said Jim, softly, taking the small purple velvet box out of his vest pocket, "I brought you this.
Raymond, Evelyn, Dorothy's Tour, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The golden mantle of the lake assumed a purple hue, and Walpurga looked up at the purple sun, and over the glowing lake.
Auerbach, Berthold, On the Heights: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What she had expected to see the heir attired in, Mrs. Layne never afterwards settled with herself: perhaps purple and miniver.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I saw his cheeks grow purple with anger as he went toward Lottie, who was talking with a middle-aged lady near by.
Falkner, William C. (Clark), The White Rose of Memphis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They blent with the atmosphere as if they were part and parcel of the general purple of the air.
Tyndall, John, Hours of Exercise in the Alps, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về purple (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. purple nghĩa là gì trong tiếng Việt?

purple có nghĩa chính là: có màu trung gian giữa đỏ và xanh. Định nghĩa tiếng Anh: "of a color intermediate between red and blue".

2. purple thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

purple là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của purple theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), purple được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɝpəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. purple thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ purple được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của purple gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của purple gồm: purples.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với purple là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: purple velvet, purple heather, purple robe, purple slipper, purple grapes.

7. purple có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: violet, purplish, empurpled, over-embellished, imperial. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến purple?

Từ purple xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với purple đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Upon the lower hem of the Robe was a rich, deep fringe of alternate blue, purple, and scarlet tassels made in the form of pomegranates." (Dịch nghĩa: Ở viền dưới của Áo choàng có một tua rua đậm và sâu gồm các tua màu xanh lam, tím và đỏ tươi xen kẽ được làm hình quả lựu.). Câu văn minh họa cách dùng purple làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng purple?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.