violet
tính từC1violet nghĩa là màu tím (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue.
Các nét nghĩa của từ violet
- 1
tính từC1
of a color intermediate between red and blue
có màu trung gian giữa đỏ và xanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa purple · purplish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
violet effingham184 lần trong kho sách
violet greville125 lần trong kho sách
ultra violet102 lần trong kho sách
violet velvet168 lần trong kho sách
violet coloured184 lần trong kho sách
violet darkwell46 lần trong kho sách
violet vere53 lần trong kho sách
violet silk128 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về violet
violet nghĩa là gì?
violet nghĩa là màu tím (bản dịch máy, chưa biên tập). violet là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of a color intermediate between red and blue.
violet được dùng trong câu như thế nào?
"Yes; I am ready to hear what my little cricket has to say," he said, looking inquiringly at Violet. (Martha Finley, The Two Elsies A Sequel to Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #13379.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/violet, mã đối chiếu EV-08F91C25. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng