Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pardon

danh từ, động từA1
US/ˈpɑɹdən/
pardoned
pardoning
pardons

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

pardon nghĩa là tha thứ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pardon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of excusing a mistake or offense.

Các nét nghĩa của từ pardon

  1. 1

    danh từA1

    the act of excusing a mistake or offense

    hành động bào chữa cho một sai lầm hoặc hành vi phạm tộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa forgiveness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • beg pardon4.136 lần trong kho sách

    • thousand pardon921 lần trong kho sách

    • pardon sir2.663 lần trong kho sách

    • begged pardon361 lần trong kho sách

    • ask pardon888 lần trong kho sách

    • crave pardon204 lần trong kho sách

    • begging pardon215 lần trong kho sách

    • pardon madam312 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a warrant granting release from punishment for an offense

    lệnh miễn hình phạt đối với một hành vi phạm tộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa amnesty

  3. 3

    danh từA1

    the formal act of liberating someone

    hành động chính thức giải phóng ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa amnesty · free pardon

  4. 4

    động từA1

    accept an excuse for

    chấp nhận một lời bào chữadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa excuse

  5. 5

    động từA1

    grant a pardon to

    hãy tha thứ chodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về pardon

pardon nghĩa là gì?

pardon nghĩa là tha thứ (bản dịch máy, chưa biên tập). pardon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of excusing a mistake or offense.

pardon dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pardon có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pardon được dùng trong câu như thế nào?

If you do, I will beg your pardon and be silent.” (Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The bride's fate The sequel to "The changed brides". Nguồn: Project Gutenberg #69828.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pardon, mã đối chiếu EV-B47A5CB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pardon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pardon và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you do, I will beg your pardon and be silent.”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The bride's fate The sequel to "The changed brides". Nguồn: Project Gutenberg #69828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I beg your pardon, miss," he said, awakening from his abstraction, "but, however submissive to you, I have my position, though a servant.

“Tôi xin thứ lỗi, thưa cô,” anh nói, tỉnh dậy sau cơn mơ màng, “nhưng, dù có phục tùng cô đến đâu, tôi vẫn có địa vị của mình, mặc dù là một người hầu.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh
I wish we could get it like that in Liverpool; and--pardon me--no increase of family likely, you know."
Mrs. Oliphant, Madonna Mary. Nguồn: Project Gutenberg #44080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am a great criminal; pray to Heaven to pardon me."
Gustave Aimard, The Rebel Chief: A Tale of Guerilla Life. Nguồn: Project Gutenberg #44421. · Bản dịch tiếng Anh
‘Will you pardon me, Miss Marcia, if I ask if those are your own conclusions, or the opinions of our young friend the American artist?’
Jean Webster, The Wheat Princess. Nguồn: Project Gutenberg #46761. · Nguyên văn tiếng Anh
Priest, God pardon me, but that is as black as the devil."
Peter Rosegger, The Forest Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #47168. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Beg your pardon, sir," said Mr. Weller senior, taking off his hat, "I hope you've no fault to find vith Sammy, sir?"
Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That is all boys----I beg your pardon--I was thinking of my brothers.
Mrs. Oliphant, The Ladies Lindores, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Take your companions with you, and if you hope to have my pardon, behave properly.”
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I beg your pardon, monsieur,” said the soldier in a voice Henri seemed to recognize.
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Your pardon, madam, your pardon," cried the lawyer, "it is business of mine.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Robber, A Tale.. Nguồn: Project Gutenberg #49859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No more pardons for such allusions will be granted; three within an hour have exhausted my stock.
Robert Barr, Tekla: A Romance of Love and War. Nguồn: Project Gutenberg #51717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB