Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tooth

danh từA1
US/ˈtuθ/
teeth
toothed

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tooth nghĩa là răng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tooth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard bonelike structures in the jaws of vertebrates.

Các nét nghĩa của từ tooth

  1. 1

    danh từA1

    hard bonelike structures in the jaws of vertebrates

    cấu trúc giống như xương cứng trong hàm của động vật có xương sốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tooth chattered877 lần trong kho sách

    • clenched tooth891 lần trong kho sách

    • white tooth4.146 lần trong kho sách

    • tooth chattering529 lần trong kho sách

    • sharp tooth824 lần trong kho sách

    • pearly tooth371 lần trong kho sách

    • chattering tooth364 lần trong kho sách

    • front tooth742 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    something resembling the tooth of an animal

    một cái gì đó giống như răng của một con vậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    toothlike structure in invertebrates found in the mouth or alimentary canal or on a shell

    cấu trúc giống như răng ở động vật không xương sống được tìm thấy trong miệng hoặc ống tiêu hóa hoặc trên vỏdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tooth

tooth nghĩa là gì?

tooth nghĩa là răng (bản dịch máy, chưa biên tập). tooth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard bonelike structures in the jaws of vertebrates.

tooth dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tooth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tooth được dùng trong câu như thế nào?

It differs in having a small number of larger teeth in the outer row and smaller teeth in the inner row. («Acanthostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377847 (bản sửa đổi 10891613).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tooth, mã đối chiếu EV-281281C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tooth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tooth và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It differs in having a small number of larger teeth in the outer row and smaller teeth in the inner row.
«Acanthostega», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377847 (bản sửa đổi 10891613). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their long, sharp teeth are used for gnawing down the trees, but their mason-work is done entirely with their flat, trowel-like tails.
Isabella L. Bird, A Lady's Life in the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #755. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The pits of greengage plums they cracked between their teeth for the kernels inside.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So he made a furrow in the ground, and into it he sowed the teeth and covered them up.

Vì vậy, ông đào một luống trên đất, gieo răng vào đó và lấp chúng lại.dịch máy, chưa biên tập

James Johonnot, Stories of Heroic Deeds for Boys and Girls Historical Series - Book II. Nguồn: Project Gutenberg #47764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Ever in all this world?” hummed Phronsie, while Ben set his teeth tight together and looked at her.
Margaret Sidney, The Stories Polly Pepper Told to the Five Little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #49471. · Nguyên văn tiếng Anh
The charge was thrown in my teeth every day: no one would work with me, and no one would sit with me.
Walter Besant, The Fourth Generation. Nguồn: Project Gutenberg #50177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There he sat, captive but undismayed, showing his white teeth, and frothing at his mouth with pain and rage.
Elijah Kellogg, Lion Ben of Elm Island. Nguồn: Project Gutenberg #50993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are altogether harmless now, possessing the peculiar charm of lions with drawn teeth.
Clarence King, Mountaineering in the Sierra Nevada. Nguồn: Project Gutenberg #54046. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was the “proprietor” for whom the law kept sharpest tooth!
Alfred Henry Lewis, The Black Lion Inn. Nguồn: Project Gutenberg #55471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had shaped the bark with his teeth, making the sides even, and the ends somewhat pointed.
Richard Grant White, The Fall of Man; Or, The Loves of the Gorillas A Popular Scientific Lecture Upon the Darwinian Theory of Development by Sexual Selection. Nguồn: Project Gutenberg #58333. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Not deserted, though; that at least could never be cast in her teeth.

Tuy nhiên, không bị bỏ hoang; ít nhất điều đó không bao giờ có thể được đúc vào răng cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Edmund Yates, Broken to Harness: A Story of English Domestic Life. Nguồn: Project Gutenberg #59207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, Mr. Brinsley!" exclaimed Miss Cordelia, the eldest, coming forward with a pale smile which showed many of her very beautiful teeth.
F. Marion Crawford, Love in Idleness: A Bar Harbour Tale. Nguồn: Project Gutenberg #62363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB