coal
danh từ- coals
coal nghĩa là than đá.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period
→nhiên liệu hóa thạch bao gồm các chất thực vật bị cacbon hóa lắng đọng trong kỷ Carbon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)coal mines727 lần trong kho sáchcoal scuttle307 lần trong kho sáchglowing coal448 lần trong kho sáchburning coal580 lần trong kho sáchtons of coal228 lần trong kho sáchcoal mining229 lần trong kho sáchcoal heaver148 lần trong kho sáchcoal cellar217 lần trong kho sách - 2danh từB1
a hot fragment of wood or coal that is left from a fire and is glowing or smoldering
→một mảnh gỗ hoặc than nóng còn sót lại từ ngọn lửa và đang phát sáng hoặc âm ỉ
Đồng nghĩa:ember
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa coal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs.Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.
They went there at once and bought his wood, which helped them to the next port, where coal could be obtained.I take it that native metals, coal and brick clay, are "mineral products"; and I quite believe that they are properly termed "wealth."Trembling hands drew small plaid shawls closer about the shoulders, while one bolder than the rest cast a huge pine-knot upon the glowing coals.This sum little by little had melted, and a month previous the last dollar had been spent for the winter’s supply of coal.She put a little more coal on her fire and then went for a drink of water.At this, Monsieur Voltaire laughed--he had a huge laugh and a loud and rich voice, and eyes that glowed like coals of fire.The old woman gathered the ashes over the kindling coal, and, with her aged partner, retired to the bed-room opposite the narrow entrance.Sometimes she put down her work, and sat looking at the fire, as if she was counting the coals upon it.Despite the darkness, he saw the forms of recumbent men, and some coals that yet glimmered faintly.Bất chấp bóng tối, anh vẫn nhìn thấy bóng dáng những người đàn ông nằm nghiêng và một số cục than vẫn còn le lói.
You didn’t make yourself any drink, because you had no coal nor charcoal!And then, too, think of the expense incurred in putting all that coal aboard.Câu hỏi thường gặp về coal (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. coal nghĩa là gì trong tiếng Việt?
coal có nghĩa chính là: nhiên liệu hóa thạch bao gồm các chất thực vật bị cacbon hóa lắng đọng trong kỷ Carbon. Định nghĩa tiếng Anh: "fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period".
2. coal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
coal là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của coal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), coal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkoʊl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. coal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ coal được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của coal gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của coal gồm: coals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với coal là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: coal mines, coal scuttle, glowing coal, burning coal, tons of coal.
7. coal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: ember. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến coal?
Từ coal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với coal đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs." (Dịch nghĩa: Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.). Câu văn minh họa cách dùng coal làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng coal?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.