Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coal

danh từ
B1
US/ˈkoʊl/
coals
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

coal nghĩa là than đá.

coal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period

    →

    nhiên liệu hóa thạch bao gồm các chất thực vật bị cacbon hóa lắng đọng trong kỷ Carbon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    coal mines
    727 lần trong kho sách
    coal scuttle
    307 lần trong kho sách
    glowing coal
    448 lần trong kho sách
    burning coal
    580 lần trong kho sách
    tons of coal
    228 lần trong kho sách
    coal mining
    229 lần trong kho sách
    coal heaver
    148 lần trong kho sách
    coal cellar
    217 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a hot fragment of wood or coal that is left from a fire and is glowing or smoldering

    →

    một mảnh gỗ hoặc than nóng còn sót lại từ ngọn lửa và đang phát sáng hoặc âm ỉ

    Đồng nghĩa:ember
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa coal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs.

Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.

Wikipedia contributors, Israel
They went there at once and bought his wood, which helped them to the next port, where coal could be obtained.
Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili
I take it that native metals, coal and brick clay, are "mineral products"; and I quite believe that they are properly termed "wealth."
Huxley, Thomas Henry, Evolution and Ethics, and Other Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Trembling hands drew small plaid shawls closer about the shoulders, while one bolder than the rest cast a huge pine-knot upon the glowing coals.
Lee, Minnie Mary, Hubert's Wife A Story for You, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This sum little by little had melted, and a month previous the last dollar had been spent for the winter’s supply of coal.
Alger, Horatio, Jr., Chester Rand; or, The New Path to Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She put a little more coal on her fire and then went for a drink of water.
Barr, Amelia E., A Singer from the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At this, Monsieur Voltaire laughed--he had a huge laugh and a loud and rich voice, and eyes that glowed like coals of fire.
Seawell, Molly Elliot, Francezka, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The old woman gathered the ashes over the kindling coal, and, with her aged partner, retired to the bed-room opposite the narrow entrance.
Lee, Eliza Buckminster, Delusion; or, The Witch of New England, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sometimes she put down her work, and sat looking at the fire, as if she was counting the coals upon it.
Cobbold, Richard, The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Despite the darkness, he saw the forms of recumbent men, and some coals that yet glimmered faintly.

Bất chấp bóng tối, anh vẫn nhìn thấy bóng dáng những người đàn ông nằm nghiêng và một số cục than vẫn còn le lói.

Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You didn’t make yourself any drink, because you had no coal nor charcoal!
Kock, Paul de, The Flower Girl of The Château d'Eau, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XV)
And then, too, think of the expense incurred in putting all that coal aboard.
Eggleston, George Cary, Camp Venture: A Story of the Virginia Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về coal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. coal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

coal có nghĩa chính là: nhiên liệu hóa thạch bao gồm các chất thực vật bị cacbon hóa lắng đọng trong kỷ Carbon. Định nghĩa tiếng Anh: "fossil fuel consisting of carbonized vegetable matter deposited in the Carboniferous period".

2. coal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

coal là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của coal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), coal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkoʊl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. coal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ coal được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của coal gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của coal gồm: coals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với coal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: coal mines, coal scuttle, glowing coal, burning coal, tons of coal.

7. coal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ember. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến coal?

Từ coal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với coal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs." (Dịch nghĩa: Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.). Câu văn minh họa cách dùng coal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng coal?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.