Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spiritual”

673 câu thật có từ spiritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spiritual nghĩa là tinh thần. spiritual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with sacred matters or religion or the church. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spiritual

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng spiritual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spiritual exercises296 lần
spiritual welfare249 lần
purely spiritual208 lần
spiritual adviser158 lần
spiritual director170 lần
spiritual beings186 lần
spiritual insight112 lần
spiritual gifts150 lần
spiritual blessings113 lần
spiritual guides107 lần
spiritual jurisdiction90 lần
spiritual truths96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiritual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiritual trong kho câu?
Kho câu có 673 câu có từ spiritual hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spiritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 223 câu, rồi Bậc B1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiritual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiritual: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.