fundamentally
trạng từ- fundamentallied
- fundamentallies
- fundamentallying
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
fundamentally nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.
Các nét nghĩa của từ fundamentally
- 1
trạng từ
in essence
về bản chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basically · essentially
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
fundamentally flawed17 lần trong kho sách
differs fundamentally12 lần trong kho sách
fundamentally altering9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fundamentally
fundamentally nghĩa là gì?
fundamentally nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập). fundamentally là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.
fundamentally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fundamentally có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fundamentally được dùng trong câu như thế nào?
And when I get unreasonable and generally brutal and abusive, I am not really and fundamentally so any more than I am now!" (Herbert Quick, Double Trouble; Or, Every Hero His Own Villain. Nguồn: Project Gutenberg #19451.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fundamentally, mã đối chiếu EV-7F2A3645. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng