midday
danh từA2- middays
midday nghĩa là giữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day.
Các nét nghĩa của từ midday
- 1
danh từA2
the middle of the day
giữa ngàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa noon · twelve noon · high noon · noonday · noontide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
midday meal541 lần trong kho sách
midday halt57 lần trong kho sách
midday siesta12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về midday
midday nghĩa là gì?
midday nghĩa là giữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day.
midday được dùng trong câu như thế nào?
He liked to rest after his midday meal and think. (Richard Jefferies, Amaryllis at the Fair. Nguồn: Project Gutenberg #30087.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/midday, mã đối chiếu EV-FAE6BE50. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng