intermediate
tính từB1- intermediated
- intermediates
- intermediating
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
intermediate nghĩa là trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intermediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying between two extremes in time or space or state.
Các nét nghĩa của từ intermediate
- 1
tính từB1
lying between two extremes in time or space or state
nằm giữa hai thái cực về thời gian, không gian hoặc trạng tháidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa terminal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
tetrahedral intermediate34 lần trong kho sách
intermediate filaments36 lần trong kho sách
intermediate stages51 lần trong kho sách
carbocation intermediate17 lần trong kho sách
intermediate spaces37 lần trong kho sách
intermediate evangelists15 lần trong kho sách
enzyme intermediate18 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
around the middle of a scale of evaluation
khoảng giữa thang đánh giádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa average · medium
Câu hỏi thường gặp về intermediate
intermediate nghĩa là gì?
intermediate nghĩa là trung gian (bản dịch máy, chưa biên tập). intermediate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lying between two extremes in time or space or state.
intermediate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intermediate có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intermediate được dùng trong câu như thế nào?
In the valleys there was scarcely sufficient water for any irrigation; and the intermediate land was quite bare, not supporting even goats. (Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intermediate, mã đối chiếu EV-B6079885. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng