advisor
danh từB1- advisors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
advisor nghĩa là cố vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice.
Các nét nghĩa của từ advisor
- 1
danh từB1
an expert who gives advice
một chuyên gia đưa ra lời khuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adviser · consultant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
senior advisor49 lần trong kho sách
security advisor95 lần trong kho sách
academic advisor27 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về advisor
advisor nghĩa là gì?
advisor nghĩa là cố vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice.
advisor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advisor có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advisor được dùng trong câu như thế nào?
According to Resident Advisor, Sakamoto's classical compositions were influential in helping to define modern classical music. («Ryuichi Sakamoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347819 (bản sửa đổi 10937689).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advisor, mã đối chiếu EV-407BB9D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng