distinctly
trạng từB1distinctly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distinctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clear to the mind.
Các nét nghĩa của từ distinctly
- 1
trạng từB1
clear to the mind
rõ ràng trong tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clearly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
distinctly audible474 lần trong kho sách
distinctly visible887 lần trong kho sách
distinctly heard1.964 lần trong kho sách
distinctly marked283 lần trong kho sách
distinctly traced120 lần trong kho sách
distinctly understood265 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in a distinct and distinguishable manner
một cách rõ ràng và dễ phân biệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từB1
to a distinct degree
ở một mức độ khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về distinctly
distinctly nghĩa là gì?
distinctly nghĩa là rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). distinctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: clear to the mind.
distinctly được dùng trong câu như thế nào?
In another and very important letter of the same date Philip laid down his policy very distinctly. (John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1585d. Nguồn: Project Gutenberg #4841.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distinctly, mã đối chiếu EV-2C8161CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng