Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

apology

danh từB1
US/əˈpɑləˌdʒi/
apologies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

apology nghĩa là lời xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone.

Các nét nghĩa của từ apology

  1. 1

    danh từB1

    an expression of regret at having caused trouble for someone

    một biểu hiện của sự hối tiếc vì đã gây rắc rối cho ai đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • profuse apology84 lần trong kho sách

    • humble apology191 lần trong kho sách

    • ample apology102 lần trong kho sách

    • abject apology56 lần trong kho sách

    • formal apology79 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a formal written defense of something you believe in strongly

    một văn bản bảo vệ chính thức về điều gì đó mà bạn tin tưởng mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apologia

  3. 3

    danh từB1

    a poor example

    một ví dụ nghèo nàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa excuse

Câu hỏi thường gặp về apology

apology nghĩa là gì?

apology nghĩa là lời xin lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone.

apology dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ apology có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

apology được dùng trong câu như thế nào?

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies. («Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apology, mã đối chiếu EV-DA63220F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “apology” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa apology và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This study shed light on the fact that forcing a child to apologise does not promote sincere, remorseful, or empathetic apologies.

Nghiên cứu này làm sáng tỏ một thực tế rằng việc ép trẻ xin lỗi không thúc đẩy những lời xin lỗi chân thành, hối hận hoặc đồng cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276566 (bản sửa đổi 2455234). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Let’s reason,” said the earl; and again they went through the argument upon the apology to Dr. Shrapnel.
George Meredith, Beauchamp's Career: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I guess that was nigh braining the child,” quoth Miss Amanda, with the greatest coolness, and without making the least apology.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“I thought of knocking at your door, as I passed,” he said, with sympathetic apology, “but I was afraid I might disturb you.

“Tôi đã nghĩ đến việc gõ cửa nhà bạn khi đi ngang qua,” anh nói với lời xin lỗi thông cảm, “nhưng tôi sợ có thể làm phiền bạn.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His whole soul rushed in apology to his face as he said, “Oh, forgive me!

Toàn bộ tâm hồn của anh ấy dồn lên khuôn mặt lời xin lỗi khi anh ấy nói: “Ồ, hãy tha thứ cho tôi!dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Buckland came up and made an apology for drawing his friend aside.
George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was the broad, dowager woman, preceded by a meek, shrinking little man, whose whole appearance was an apology.

Có một người phụ nữ to béo, lưng chừng, đi trước là một người đàn ông nhỏ bé, hiền lành, toàn bộ dáng vẻ của ông là một lời xin lỗi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #3102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a stammered apology and a flustered lifting of his hat he backed away.
Eleanor H. Porter, Miss Billy. Nguồn: Project Gutenberg #3266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So I owe you and Dr. Mackenzie most humble apologies for my agitation and unbelief."
Florence L. Barclay, The Rosary. Nguồn: Project Gutenberg #3659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A minute later Hector's name was called, and he went off, with a deep bow to the ladies and a murmured apology for leaving them.
G. A. Henty, Won By the Sword : a tale of the Thirty Years' War. Nguồn: Project Gutenberg #4931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Dumitru has brought her back, you see, Hannah," said the Countess, "You owe Dumitru some apology for the hard thoughts you have had of him.
Percy James Brebner, Princess Maritza. Nguồn: Project Gutenberg #6374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And with a hundred more apologies, Stangrave prepared to dart across the bridge as soon as it was closed.
Charles Kingsley, Two Years Ago, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #10995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB