Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conversion

danh từB2
US/kənˈvɝʒən/
conversions
Ý nghĩa trọng tâm

conversion nghĩa là chuyển đổi.

conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an event that results in a transformation

    →

    một sự kiện dẫn đến một sự chuyển đổi

    Đồng nghĩa:transition · changeover
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    conversion to christianity
    102 lần trong kho sách
    conversion therapy
    52 lần trong kho sách
    conversion of sinners
    45 lần trong kho sách
    conversion to islam
    34 lần trong kho sách
    conversion of constantine
    34 lần trong kho sách
    conversion to catholicism
    25 lần trong kho sách
    catalyzes the conversion
    20 lần trong kho sách
    implicit conversion
    27 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a change in the units or form of an expression: "conversion from Fahrenheit to Centigrade"

    →

    sự thay đổi về đơn vị hoặc dạng biểu thức: "chuyển đổi từ độ F sang độ C"

  3. 3danh từ
    B2

    a successful free throw or try for point after a touchdown

    →

    quả ném phạt thành công hoặc cố gắng ghi điểm sau khi chạm bóng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về conversion

conversion nghĩa là gì?

conversion nghĩa là chuyển đổi. conversion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that results in a transformation.

conversion được dùng trong câu như thế nào?

Time passed away, and the High Priest began to grow impatient at the slowness of the conversion. (Gustave Aimard, The Indian Scout: A Story of the Aztec City. Nguồn: Project Gutenberg #44196.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conversion, mã đối chiếu EV-B7C42E6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conversion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conversion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Time passed away, and the High Priest began to grow impatient at the slowness of the conversion.

Thời gian trôi qua, và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm bắt đầu mất kiên nhẫn trước sự chuyển đổi chậm chạp.

Gustave Aimard, The Indian Scout: A Story of the Aztec City. Nguồn: Project Gutenberg #44196.· Bản dịch tiếng Anh
But is it possible for a plan to come within the limits of safe speculation, which has in view the conversion of the Tartar?
George Borrow, Letters of George Borrow to the British and Foreign Bible Society. Nguồn: Project Gutenberg #603.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Do you want to rob Monseigneur of the triumph of your baptism and conversion?

“Bạn có muốn cướp mất Đức ông chiến thắng trong lễ rửa tội và hoán cải của mình không?

Honoré de Balzac, Scenes from a Courtesan's Life. Nguồn: Project Gutenberg #1660.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Sidonia alone laughed out loud, and cried, "So ends the conversion!"
Wilhelm Meinhold, Sidonia, the Sorceress : the Supposed Destroyer of the Whole Reigning Ducal House of Pomerania: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6700.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB