Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

organism

danh từB1
US/ˈɔɹɡəˌnɪzəm/
organisms

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

organism nghĩa là sinh vật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

organism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently.

Các nét nghĩa của từ organism

  1. 1

    danh từB1

    a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently

    một sinh vật sống có (hoặc có thể phát triển) khả năng hành động hoặc hoạt động độc lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa being

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • micro organism168 lần trong kho sách

    • multicellular organism144 lần trong kho sách

    • celled organism90 lần trong kho sách

    • living organism845 lần trong kho sách

    • eukaryotic organism56 lần trong kho sách

    • unicellular organism52 lần trong kho sách

    • aquatic organism55 lần trong kho sách

    • biological organism57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a system considered analogous in structure or function to a living body

    một hệ thống được coi là tương tự về cấu trúc hoặc chức năng với cơ thể sốngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về organism

organism nghĩa là gì?

organism nghĩa là sinh vật (bản dịch máy, chưa biên tập). organism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a living thing that has (or can develop) the ability to act or function independently.

organism dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ organism có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

organism được dùng trong câu như thế nào?

Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species. («Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organism, mã đối chiếu EV-7E89CAF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “organism” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa organism và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species.
«Reasoning Trailblazer: Paul D. N. Hebert», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis.

Trong thế giới tự nhiên, tất cả các sinh vật sống chắc chắn sẽ gặp phải những hoàn cảnh phá vỡ sự cân bằng bên trong của chúng, một trạng thái được gọi là cân bằng nội môi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most important of the re-actions called forth from organisms by surrounding actions, remains to be noticed.
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Their nervous organism has not yet come to tyrannise over the spiritual in them.

Cơ thể thần kinh của họ vẫn chưa đến mức chuyên chế được tinh thần trong họ.dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, Our Lady of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #66489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are visual pigments in the brains of more complex organisms.

Có những sắc tố thị giác trong não của những sinh vật phức tạp hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Evolution of the eye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287232 (bản sửa đổi 10940923). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Deep describes something further away from the surface of the organism.

Deep mô tả một cái gì đó ở xa hơn bề mặt của sinh vật.dịch máy, chưa biên tập

«Anatomical terms of location», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=807475 (bản sửa đổi 10983287). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That E. coli, a simple single-celled organism, can produce so many different gases.
«'Earth-based life can survive in hydrogen-rich atmospheres': MIT professor Dr Seager tells Wikinews about her research on organisms thriving in oxygen-less environment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907434 (bản sửa đổi 4812101). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The chemicals travel not only through the biotic and abiotic components of an ecosystem, but they also travel through an organism.

Các hóa chất không chỉ di chuyển qua các thành phần sinh học và phi sinh học của hệ sinh thái mà còn di chuyển qua cơ thể sinh vật.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, a pond with its interaction between the water, micro- organisms, invertebrates, fish and amphibians could be defined as an ecosystem.

Ví dụ, một cái ao với sự tương tác giữa nước, vi sinh vật, động vật không xương sống, cá và động vật lưỡng cư có thể được định nghĩa là một hệ sinh thái.dịch máy, chưa biên tập

«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Biospheres, biomes and ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36434 (bản sửa đổi 3502643). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nitrogen refers to the nitrogenous wastes given off by organisms.

Nitơ đề cập đến chất thải chứa nitơ do sinh vật thải ra.dịch máy, chưa biên tập

«Marine Aquaria/Marine Science 101», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94343 (bản sửa đổi 4474613). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Structurally, the lipids' primary function is to be part of biological membranes, such as the cell membrane, or as a source of energy in organisms.

Về mặt cấu trúc, chức năng chính của lipid là trở thành một phần của màng sinh học, chẳng hạn như màng tế bào hoặc là nguồn năng lượng trong sinh vật.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Metabolism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173664 (bản sửa đổi 4102764). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.

Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.dịch máy, chưa biên tập

«General Biology/Introduction to Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174343 (bản sửa đổi 4660355). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0