ethical
tính từC1- ethicals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ethical nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ethical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the philosophical study of ethics.
Các nét nghĩa của từ ethical
- 1
tính từC1
of or relating to the philosophical study of ethics
thuộc hoặc liên quan đến nghiên cứu triết học về đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ethical dilemmas64 lần trong kho sách
ethical standards164 lần trong kho sách
ethical considerations138 lần trong kho sách
ethical implications70 lần trong kho sách
ethical issues201 lần trong kho sách
ethical concerns126 lần trong kho sách
ethical dilemma50 lần trong kho sách
ethical guidelines45 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
conforming to accepted standards of social or professional behavior
phù hợp với các tiêu chuẩn được chấp nhận về hành vi xã hội hoặc nghề nghiệpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unethical
- 3
tính từC1
adhering to ethical and moral principles
tuân thủ các nguyên tắc đạo đức và đạo đứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa honorable · honourable
Câu hỏi thường gặp về ethical
ethical nghĩa là gì?
ethical nghĩa là đạo đức (bản dịch máy, chưa biên tập). ethical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the philosophical study of ethics.
ethical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ethical có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ethical được dùng trong câu như thế nào?
Remember that in professional writing you are trying to persuade the reader using an ethical style. («Professional and Technical Writing/Ethics/Legal Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172234 (bản sửa đổi 4435793).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ethical, mã đối chiếu EV-7141A350. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng