Câu tiếng Anh có từ “spiritual”
657 câu thật có từ spiritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spiritual nghĩa là tinh thần. spiritual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with sacred matters or religion or the church. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spiritual
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It was meant to be a lesson, a spiritual exercise, and a slow journey towards an end that cannot be avoided.
Từ trong câu: spiritual, mean, lesson, exercise, slow, journey, toward, end
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Church of England also had at last waked up to a sense of the spiritual needs of its children beyond the seas.
Từ trong câu: wake, sense, spiritual, sea, beyond, church, last, up
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spiritual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spiritual exercises | 296 lần |
| spiritual welfare | 249 lần |
| purely spiritual | 208 lần |
| spiritual adviser | 158 lần |
| spiritual director | 170 lần |
| spiritual beings | 186 lần |
| spiritual insight | 112 lần |
| spiritual gifts | 150 lần |
| spiritual blessings | 113 lần |
| spiritual guides | 107 lần |
| spiritual jurisdiction | 90 lần |
| spiritual truths | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spiritual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spiritual trong kho câu?
- Kho câu có 657 câu có từ spiritual hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spiritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spiritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 220 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spiritual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spiritual: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.