Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 205

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. She felt her own throat _____; but in a moment she managed to speak with steady cheerfulness.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “predatory arachnid with eight legs, two poison fangs, two feelers, and usually two silk-spinning organs at the back end of the body”

Đang tải đề...