monastic
tính từC2monastic nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows.
Các nét nghĩa của từ monastic
- 1
tính từC2
of communal life sequestered from the world under religious vows
về cuộc sống cộng đồng tách biệt khỏi thế giới dưới những lời thề tôn giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cloistered · cloistral · conventual · monastical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
monastic vows98 lần trong kho sách
monastic establishments47 lần trong kho sách
monastic seclusion37 lần trong kho sách
monastic institutions60 lần trong kho sách
monastic garb22 lần trong kho sách
monastic buildings63 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về monastic
monastic nghĩa là gì?
monastic nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập). monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows.
monastic được dùng trong câu như thế nào?
You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.' (George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monastic, mã đối chiếu EV-85D5F5BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng