downfall
danh từB2- downfalls
downfall nghĩa là sự sụp đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation.
Các nét nghĩa của từ downfall
- 1
danh từB2
failure that results in a loss of position or reputation
thất bại dẫn đến mất vị trí hoặc danh tiếngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ruin · ruination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
speedy downfall27 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the falling to earth of any form of water (rain or snow or hail or sleet or mist)
sự rơi xuống trái đất của bất kỳ dạng nước nào (mưa hoặc tuyết hoặc mưa đá hoặc mưa đá hoặc sương mù)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa precipitation
- 3
danh từB2
a sudden decline in strength or number or importance
sự suy giảm đột ngột về sức mạnh hoặc số lượng hoặc tầm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall
Câu hỏi thường gặp về downfall
downfall nghĩa là gì?
downfall nghĩa là sự sụp đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation.
downfall được dùng trong câu như thế nào?
I have seen many of his type before, and it is a pleasure to witness their downfall. (Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/downfall, mã đối chiếu EV-FFCB56CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng