Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

competition

danh từA2
US/ˌkɑmpəˈtɪʃən/
competitions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

competition nghĩa là sự cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

competition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business relation in which two parties compete to gain customers.

Các nét nghĩa của từ competition

  1. 1

    danh từA2

    a business relation in which two parties compete to gain customers

    một mối quan hệ kinh doanh trong đó hai bên cạnh tranh để giành được khách hàngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • athletics competition97 lần trong kho sách

    • international competition257 lần trong kho sách

    • fencing competition68 lần trong kho sách

    • football competition77 lần trong kho sách

    • swimming competition72 lần trong kho sách

    • monopolistic competition35 lần trong kho sách

    • unfair competition40 lần trong kho sách

    • market competition132 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants

    một dịp trong đó người chiến thắng được chọn trong số hai hoặc nhiều thí sinhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contest

  3. 3

    danh từA2

    the act of competing as for profit or a prize

    hành động cạnh tranh vì lợi nhuận hoặc giải thưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contention · rivalryTrái nghĩa cooperation

Câu hỏi thường gặp về competition

competition nghĩa là gì?

competition nghĩa là sự cạnh tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). competition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business relation in which two parties compete to gain customers.

competition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ competition có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

competition được dùng trong câu như thế nào?

Life in the mill was facing a declining economy and therefore increased competition. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/JuliaRhodes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265484 (bản sửa đổi 2535503).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/competition, mã đối chiếu EV-7BA676B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “competition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa competition và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Life in the mill was facing a declining economy and therefore increased competition.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/JuliaRhodes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265484 (bản sửa đổi 2535503). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That’s the fault of competition, not of the man who cuts the price.”
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Either he hadn't the newspaper knack, or the competition was too great.

Hoặc là anh ta không có tài làm báo, hoặc sự cạnh tranh quá lớn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here they came upon two boys, who were jumping in competition with each other.

Tại đây, họ tình cờ gặp hai cậu bé đang thi nhảy với nhau.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Making His Mark. Nguồn: Project Gutenberg #55217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was four years before the club played its first match in a competition.

Đây là bốn năm trước khi câu lạc bộ chơi trận đầu tiên trong một giải đấu.dịch máy, chưa biên tập

«Manchester United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3077 (bản sửa đổi 11004623). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is widely considered the top level of competition in the world for American football.
«National Football League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18180 (bản sửa đổi 10952577). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She competed for the first time in the , an open water competition in Paris.
«Marguerite Mahieux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978427 (bản sửa đổi 10737504). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The goal was the first for Boateng in all competitions this season.
«United force replay against 'Boro in FA Cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62224 (bản sửa đổi 4510248). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"The time is right to bring some much needed competition to the existing duopolistic market."
«Virgin opens up service in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77474 (bản sửa đổi 4829581). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The spirit of the medieval economy, however, was to prevent competition.

Tuy nhiên, tinh thần của nền kinh tế thời trung cổ là ngăn chặn sự cạnh tranh.dịch máy, chưa biên tập

«European History/The Crises of the Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9858 (bản sửa đổi 4491920). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Often, poor (or absent) competition policies within countries also contribute to the problem, leading to inefficient markets and inflated costs for ISPs.

Thông thường, chính sách cạnh tranh yếu kém (hoặc không có) trong các quốc gia cũng góp phần gây ra vấn đề, dẫn đến thị trường không hiệu quả và chi phí tăng cao cho các ISP.dịch máy, chưa biên tập

«Internet Governance/Issues and Actors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97627 (bản sửa đổi 3203280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each player has their own way of dealing with the struggle of training and competition.
«Lentis/Athletes, Superstition, and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294771 (bản sửa đổi 2592435). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0