Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

regime

danh từ
B2
US/ɹəˈʒim/
regimes
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

regime nghĩa là chế độ.

regime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization that is the governing authority of a political unit.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the organization that is the governing authority of a political unit

    →

    tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị

    Đồng nghĩa:government, authorities
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    totalitarian regime
    56 lần trong kho sách
    nazi regime
    82 lần trong kho sách
    authoritarian regime
    58 lần trong kho sách
    ancien regime
    53 lần trong kho sách
    communist regime
    86 lần trong kho sách
    assad regime
    37 lần trong kho sách
    muromachi regime
    32 lần trong kho sách
    presidential regime
    69 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    (medicine) a systematic plan for therapy (often including diet)

    →

    (y học) kế hoạch điều trị có hệ thống (thường bao gồm cả chế độ ăn uống)

    Đồng nghĩa:regimen
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa regime và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

One of the advantages of a parliamentary regime is greater party discipline.
OpenStax, The Executive in Parliamentary Regimes (Introduction to Political Science)
The evidence to support this idea is ambiguous and the effect may depend on the dose size and dosing regime.

Bằng chứng ủng hộ ý tưởng này là mơ hồ và hiệu quả có thể phụ thuộc vào liều lượng và chế độ dùng thuốc.

Wikipedia contributors, Vitamin C
Most of the people want to go because they are afraid of potential massacres by the regime."
Wikimedia contributors, Evacuation corridor allows rebels and civilians to leave Aleppo
This resentment was caused by the growing influence of the Hōjō over other warrior families within the regime.

Sự phẫn uất này là do ảnh hưởng ngày càng tăng của Hōjō đối với các gia đình chiến binh khác trong chế độ.

Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period
In a property regime, the rights holder negotiates a price; in a liability regime, a court does.

Trong chế độ tài sản, người có quyền thương lượng giá cả; trong một chế độ trách nhiệm pháp lý, tòa án sẽ làm như vậy.

Wikimedia contributors, Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Ideas Trade Secrets and Intellectual Property
We found no compelling evidence that Native Americans influenced fire regimes in our study sites.
Wikimedia contributors, Northern Arizona University/Environmental Ethics/Adaptation to Climate Change Class Bibliography
So, on the first question, presidential regimes are slightly more prone to populism.

Vì vậy, ở câu hỏi đầu tiên, các chế độ tổng thống có xu hướng thiên về chủ nghĩa dân túy hơn một chút.

OpenStax, The Executive in Presidential Regimes (Introduction to Political Science)
Her work was about the Francisco Franco's regime and the impact it had on democracy.
Wikipedia contributors, Almudena Grandes
A property regime, though contentious, has become more and more appealing given the rampant misuse of personal information in the Web.
Wikimedia contributors, Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Ideas Trade Secrets and Intellectual Property
By this date, they had become unassailable as governors and hence were given the added responsibility of overseeing a new regime centered tax.
Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Muromachi Period/The Nanboku-chō Period
A smaller fraction of the world's polities cannot easily be categorized as any given regime type.

Một phần nhỏ hơn các chính thể trên thế giới không thể dễ dàng được phân loại thành bất kỳ loại chế độ nhất định nào.

Wikimedia contributors, Saylor.org's Comparative Politics/How Do Cultural Patterns Influence Institutions?
Most European powers agreed the best solution for the time being was to 'prop up' the Turkish regime, and try to persuade it to modernise.

Hầu hết các cường quốc châu Âu đều đồng ý rằng giải pháp tốt nhất vào lúc này là 'chống đỡ' chế độ Thổ Nhĩ Kỳ và cố gắng thuyết phục chế độ này hiện đại hóa.

Wikimedia contributors, IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Causes of World War I

Câu hỏi thường gặp về regime (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. regime nghĩa là gì trong tiếng Việt?

regime có nghĩa chính là: tổ chức là cơ quan quản lý của một đơn vị chính trị. Định nghĩa tiếng Anh: "the organization that is the governing authority of a political unit".

2. regime thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

regime là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của regime theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), regime được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹəˈʒim/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. regime thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ regime được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của regime gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của regime gồm: regimes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với regime là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: totalitarian regime, nazi regime, authoritarian regime, ancien regime, communist regime.

7. regime có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: government, authorities, regimen. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến regime?

Từ regime xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với regime đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "One of the advantages of a parliamentary regime is greater party discipline.". Câu văn minh họa cách dùng regime làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng regime?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.