Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 193

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an exile who flees for safety”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. The sample spreadsheets provided here were generated with Microsoft Excel, the most commonly used _____ application today.

Đang tải đề...