Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recollection”

362 câu thật có từ recollection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recollection nghĩa là sự hồi tưởng. recollection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ability to recall past occurrences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recollection

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng recollection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vivid recollection395 lần
earliest recollection321 lần
painful recollection363 lần
vague recollection256 lần
dim recollection237 lần
distinct recollection206 lần
confused recollection180 lần
sudden recollection443 lần
tender recollection225 lần
lively recollection135 lần
faint recollection201 lần
pleasant recollection304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recollection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recollection trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ recollection hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recollection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recollection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 160 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recollection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recollection: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.