Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sympathetic

tính từB2
US/ˌsɪmpəˈθɛtɪk/

sympathetic nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system.

Các nét nghĩa của từ sympathetic

  1. 1

    tính từB2

    of or relating to the sympathetic nervous system

    thuộc hoặc liên quan đến hệ thần kinh giao cảmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • sympathetic listener101 lần trong kho sách

    • sympathetic nervous181 lần trong kho sách

    • sympathetic chord50 lần trong kho sách

    • sympathetic insight42 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    expressing or feeling or resulting from sympathy or compassion or friendly fellow feelings

    bày tỏ hoặc cảm nhận hoặc xuất phát từ sự cảm thông hoặc lòng trắc ẩn hoặc tình cảm thân thiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unsympathetic

  3. 3

    tính từB2

    showing or motivated by sympathy and understanding and generosity

    thể hiện hoặc được thúc đẩy bởi sự cảm thông, hiểu biết và rộng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa charitable · benevolent · kindly · good-hearted · openhearted · large-hearted

Câu hỏi thường gặp về sympathetic

sympathetic nghĩa là gì?

sympathetic nghĩa là thông cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). sympathetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sympathetic nervous system.

sympathetic được dùng trong câu như thế nào?

As seen in the coffee spill scenario, Friend A’s sympathetic response shifted focus away from your distress, offering reassurance without emotional depth. («Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307085 (bản sửa đổi 2722713).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sympathetic, mã đối chiếu EV-6D8B0ABD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sympathetic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sympathetic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As seen in the coffee spill scenario, Friend A’s sympathetic response shifted focus away from your distress, offering reassurance without emotional depth.

Như đã thấy trong tình huống đổ cà phê, phản ứng thông cảm của Bạn A đã chuyển sự tập trung ra khỏi nỗi đau khổ của bạn, mang lại sự trấn an mà không có chiều sâu cảm xúc.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307085 (bản sửa đổi 2722713). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was as sympathetic as possible, appeared outraged at the crime, professed the highest regard for Halloway, and the deepest sorrow at his death.

Anh ta tỏ ra thông cảm nhất có thể, tỏ ra phẫn nộ trước tội ác, bày tỏ sự kính trọng cao nhất đối với Halloway và bày tỏ nỗi đau buồn sâu sắc nhất trước cái chết của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, The Spectre In The Cart 1908. Nguồn: Project Gutenberg #23515. · Nguyên văn tiếng Anh
In the larger, non-Russian view, what should make Turgenev sympathetic and welcome to the English-speaking world, is his essential humanity.
Joseph Conrad, Notes on Life & Letters. Nguồn: Project Gutenberg #1143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I thought of knocking at your door, as I passed,” he said, with sympathetic apology, “but I was afraid I might disturb you.

“Tôi đã nghĩ đến việc gõ cửa nhà bạn khi đi ngang qua,” anh nói với lời xin lỗi thông cảm, “nhưng tôi sợ có thể làm phiền bạn.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was always at home on Sunday afternoons and surrounded by sympathetic compatriots, usually the same.

Cô luôn ở nhà vào những buổi chiều Chủ nhật và được vây quanh bởi những người đồng hương thông cảm, thường là như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Portrait of a Lady: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He knew that it was folly--and yet he did it; and it was perhaps this that made him so sympathetic with Osborne.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Wives and Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #4274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sympathetic shudder with which he uttered these words was quite proof sufficient of his deep and earnest sincerity.
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had stood a mute but sympathetic witness of his hopes, his despairs and the struggles that lay between them.

Nó đã là một nhân chứng câm lặng nhưng đồng cảm cho những hy vọng, những nỗi thất vọng của anh và những đấu tranh giữa chúng.dịch máy, chưa biên tập

John, Jr. Fox, The Trail of the Lonesome Pine. Nguồn: Project Gutenberg #5122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For the eyes, late turned smilingly upon himself, were now regarding Florence Kearney with earnest, sympathetic gaze.
Mayne Reid, The Free Lances: A Romance of the Mexican Valley. Nguồn: Project Gutenberg #27996. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is sympathetic, handsome, and a highly intellectual young man, who does you honor."
Eliza Orzeszkowa, The Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #20537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Charming though the lady undeniably was, and sympathetic to an eminent degree, I found it extremely difficult to imagine her in love.

Không thể phủ nhận rằng người phụ nữ đó rất quyến rũ và có thiện cảm ở mức độ cao nhất, nhưng tôi cảm thấy vô cùng khó khăn khi tưởng tượng cô ấy đang yêu.dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, A Cabinet Secret. Nguồn: Project Gutenberg #36892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She found the society of the Duchess vaguely delightful and sympathetic, a welcome relief from her own miserable thoughts.
Mary Cholmondeley, Moth and Rust; Together with Geoffrey's Wife and The Pitfall. Nguồn: Project Gutenberg #40566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB