transcribe
động từ- transcribed
- transcribes
- transcribing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
transcribe nghĩa là chép lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc..
Các nét nghĩa của từ transcribe
- 1
động từ
write out from speech, notes, etc.
viết ra từ bài phát biểu, ghi chú, vvdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từ
rewrite in a different script
viết lại bằng một kịch bản khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transliterate
- 3
động từ
rewrite or arrange a piece of music for an instrument or medium other than that originally intended
viết lại hoặc sắp xếp một bản nhạc cho một nhạc cụ hoặc phương tiện khác với dự định ban đầudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về transcribe
transcribe nghĩa là gì?
transcribe nghĩa là chép lại (bản dịch máy, chưa biên tập). transcribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: write out from speech, notes, etc..
transcribe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ transcribe có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
transcribe được dùng trong câu như thế nào?
He overloaded their ornament when he came to transcribe them, and some of his friends did not hesitate to make that criticism to him personally. (Oscar Wilde, Essays and Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #774.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transcribe, mã đối chiếu EV-871DF7A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng