heavenly
tính từB1heavenly nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heavenly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or inhabiting a divine heaven.
Các nét nghĩa của từ heavenly
- 1
tính từB1
relating to or inhabiting a divine heaven
liên quan đến hoặc sinh sống ở một thiên đường thiêng liêngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa celestial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heavenly stem2.654 lần trong kho sách
heavenly bodies978 lần trong kho sách
heavenly stems255 lần trong kho sách
refers to heavenly241 lần trong kho sách
heavenly jerusalem113 lần trong kho sách
heavenly father1.995 lần trong kho sách
heavenly kingdom162 lần trong kho sách
heavenly bliss70 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or relating to the sky
của hoặc liên quan đến bầu trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa celestial
- 3
tính từB1
of or belonging to heaven or god
của hoặc thuộc về thiên đường hoặc thầndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa earthly
Câu hỏi thường gặp về heavenly
heavenly nghĩa là gì?
heavenly nghĩa là thiên đường (bản dịch máy, chưa biên tập). heavenly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or inhabiting a divine heaven.
heavenly được dùng trong câu như thế nào?
And if old Janet thus dared to doubt the love of her heavenly Father, who can wonder if she doubted the love of earthly friends! (A. L. O. E., Paul Harley's dream. Nguồn: Project Gutenberg #77088.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heavenly, mã đối chiếu EV-CAD6B87B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng