eminent
tính từC2eminent nghĩa là lỗi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eminent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: standing above others in quality or position.
Các nét nghĩa của từ eminent
- 1
tính từC2
standing above others in quality or position
đứng trên người khác về chất lượng hoặc vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa high
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pre eminent699 lần trong kho sách
eminent physicians80 lần trong kho sách
eminent artists108 lần trong kho sách
eminent physician152 lần trong kho sách
eminent degree320 lần trong kho sách
eminent statesman51 lần trong kho sách
eminent divines38 lần trong kho sách
eminent statesmen42 lần trong kho sách
- 2
tính từC2
of imposing height
chiều cao ấn tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lofty · soaring · towering
Câu hỏi thường gặp về eminent
eminent nghĩa là gì?
eminent nghĩa là lỗi lạc (bản dịch máy, chưa biên tập). eminent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: standing above others in quality or position.
eminent được dùng trong câu như thế nào?
Besides, had we not the advantage of most eminent, acute, and experienced counsel? (Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #41332.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eminent, mã đối chiếu EV-C7CDB9D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng