deed
danh từB1- deeds
deed nghĩa là chứng thư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it.
Các nét nghĩa của từ deed
- 1
danh từB1
a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it
một văn bản pháp lý được ký, đóng dấu và giao để thực hiện việc chuyển nhượng tài sản và thể hiện quyền hợp pháp để sở hữu nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deed of conveyance · title
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
heroic deed611 lần trong kho sách
title deed842 lần trong kho sách
evil deed1.101 lần trong kho sách
bloody deed346 lần trong kho sách
deed of violence407 lần trong kho sách
deed of gift385 lần trong kho sách
foul deed279 lần trong kho sách
noble deed623 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something that people do or cause to happen
cái gì đó mà mọi người làm hoặc gây ra để xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa act · human action · human activity
Câu hỏi thường gặp về deed
deed nghĩa là gì?
deed nghĩa là chứng thư (bản dịch máy, chưa biên tập). deed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a legal document signed and sealed and delivered to effect a transfer of property and to show the legal right to possess it.
deed được dùng trong câu như thế nào?
And yet again: “They ask for words and deeds, when a true relation is word and deed.” (Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deed, mã đối chiếu EV-EB3D9FA0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng