ambassador
danh từB2- ambassadors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ambassador nghĩa là đại sứ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank.
Các nét nghĩa của từ ambassador
- 1
danh từB2
a diplomat of the highest rank
một nhà ngoại giao cấp cao nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa embassador
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
venetian ambassador177 lần trong kho sách
austrian ambassador167 lần trong kho sách
spanish ambassador414 lần trong kho sách
french ambassador858 lần trong kho sách
russian ambassador218 lần trong kho sách
prussian ambassador90 lần trong kho sách
foreign ambassador287 lần trong kho sách
swedish ambassador85 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an informal representative
đại diện không chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ambassador
ambassador nghĩa là gì?
ambassador nghĩa là đại sứ (bản dịch máy, chưa biên tập). ambassador là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomat of the highest rank.
ambassador dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ambassador có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ambassador được dùng trong câu như thế nào?
For forty-eight hours after the return of the ambassadors of ransom, he hugged misery close, and the future was veiled in black. (Margaret Horton Potter, The flame-gatherers. Nguồn: Project Gutenberg #69721.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambassador, mã đối chiếu EV-A1BB4B91. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng