rack
danh từ- racked
- racking
- racks
rack nghĩa là giá đỡ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
framework for holding objects
→khung để giữ đồ vật
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)rack headache97 lần trong kho sáchnerve rack111 lần trong kho sáchbike rack53 lần trong kho sáchhitching rack45 lần trong kho sáchrack cough57 lần trong kho sáchskager rack29 lần trong kho sáchtoast rack47 lần trong kho sáchrack spaces39 lần trong kho sách - 2danh từB2
rib section of a forequarter of veal or pork or especially lamb or mutton
- 3danh từB2
the destruction or collapse of something
→sự phá hủy hoặc sụp đổ của một cái gì đó
Đồng nghĩa:wrack
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa rack và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do.Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.
And while she hesitated, from the room above came the soft, racking, petitionary music of a violin.Và trong khi cô đang do dự, từ căn phòng phía trên vang lên tiếng đàn vĩ cầm nhẹ nhàng, du dương, cầu xin.
Only her confidantes were allowed to divine them; they alone knew that, twofold tortures were racking Ludovica's fiery soul, those of hatred and wounded pride.Chỉ những người bạn tâm giao của cô mới được phép bói toán chúng; chỉ họ mới biết rằng, hai cực hình đang tàn phá tâm hồn rực lửa của Ludovica, đó là lòng căm thù và niềm kiêu hãnh bị tổn thương.
To-day I have racked their limbs; but I have yet to strike them to the heart, as they have stricken me!"Hôm nay tôi đã hành hạ chân tay họ; nhưng tôi vẫn chưa đánh trúng tim họ như họ đã đánh tôi!”
As he lay awake that night, tossing and turning, he racked his brain to devise some retribution.The marines had cleaned and loaded all the muskets, and placed them in the racks.A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.
She arranged her house as a temple of art and comfort and racked her brains over the education of her little boy.Jowett of Balliol was once asked by a friend if he thought a really good man could be happy on the rack.Suspense, more wearing even than sorrow, had held him on the rack.The confidence of his master was in question, and he would sooner have died upon the rack, than run the slightest risk of betraying it.Nomad hurried away to saddle Hide-rack, but one of the officers insisted that the trapper take a fresh horse.Câu hỏi thường gặp về rack (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. rack nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rack có nghĩa chính là: khung để giữ đồ vật. Định nghĩa tiếng Anh: "framework for holding objects".
2. rack thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
rack là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của rack theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rack được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹæk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. rack thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ rack được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của rack gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của rack gồm: racked, racking, racks.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rack là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rack headache, nerve rack, bike rack, hitching rack, rack cough.
7. rack có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: wrack. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rack?
Từ rack xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với rack đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do." (Dịch nghĩa: Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.). Câu văn minh họa cách dùng rack làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rack?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.