Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rack

danh từ
B2
US/ˈɹæk/
racked
racking
racks
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

rack nghĩa là giá đỡ.

rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    framework for holding objects

    →

    khung để giữ đồ vật

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    rack headache
    97 lần trong kho sách
    nerve rack
    111 lần trong kho sách
    bike rack
    53 lần trong kho sách
    hitching rack
    45 lần trong kho sách
    rack cough
    57 lần trong kho sách
    skager rack
    29 lần trong kho sách
    toast rack
    47 lần trong kho sách
    rack spaces
    39 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    rib section of a forequarter of veal or pork or especially lamb or mutton

  3. 3danh từ
    B2

    the destruction or collapse of something

    →

    sự phá hủy hoặc sụp đổ của một cái gì đó

    Đồng nghĩa:wrack
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rack và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do.

Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.

Wikimedia contributors, Harmonica/Playing with Amp
And while she hesitated, from the room above came the soft, racking, petitionary music of a violin.

Và trong khi cô đang do dự, từ căn phòng phía trên vang lên tiếng đàn vĩ cầm nhẹ nhàng, du dương, cầu xin.

Henry, O., Strictly Business: More Stories of the Four Million, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Only her confidantes were allowed to divine them; they alone knew that, twofold tortures were racking Ludovica's fiery soul, those of hatred and wounded pride.

Chỉ những người bạn tâm giao của cô mới được phép bói toán chúng; chỉ họ mới biết rằng, hai cực hình đang tàn phá tâm hồn rực lửa của Ludovica, đó là lòng căm thù và niềm kiêu hãnh bị tổn thương.

Mühlbach, L. (Luise), Andreas Hofer: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To-day I have racked their limbs; but I have yet to strike them to the heart, as they have stricken me!"

Hôm nay tôi đã hành hạ chân tay họ; nhưng tôi vẫn chưa đánh trúng tim họ như họ đã đánh tôi!”

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
As he lay awake that night, tossing and turning, he racked his brain to devise some retribution.
Reed, Talbot Baines, The Cock-House at Fellsgarth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The marines had cleaned and loaded all the muskets, and placed them in the racks.
Henty, G. A. (George Alfred), At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A gun-rack had been made for the firearms, which were kept with extreme care, and neither tables nor cupboards were left incomplete.

Một giá đựng súng đã được làm để đựng súng, chúng được cất giữ hết sức cẩn thận và cả bàn lẫn tủ đều không còn nguyên vẹn.

Verne, Jules, Abandoned, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She arranged her house as a temple of art and comfort and racked her brains over the education of her little boy.
Couperus, Louis, The Hidden Force: A Story of Modern Java
Jowett of Balliol was once asked by a friend if he thought a really good man could be happy on the rack.
How, William Walsham, Lighter Moments from the Notebook of Bishop Walsham How, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Suspense, more wearing even than sorrow, had held him on the rack.
Alcock, Deborah, The Spanish brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The confidence of his master was in question, and he would sooner have died upon the rack, than run the slightest risk of betraying it.
Godwin, William, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nomad hurried away to saddle Hide-rack, but one of the officers insisted that the trapper take a fresh horse.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill's boy bugler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về rack (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rack nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rack có nghĩa chính là: khung để giữ đồ vật. Định nghĩa tiếng Anh: "framework for holding objects".

2. rack thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rack là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của rack theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rack được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹæk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rack thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rack được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rack gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rack gồm: racked, racking, racks.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rack là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rack headache, nerve rack, bike rack, hitching rack, rack cough.

7. rack có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: wrack. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rack?

Từ rack xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rack đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Don't bring your rack anywhere unless you know how to get those pre-amps and processors to do exactly what you want them to do." (Dịch nghĩa: Đừng mang giá đỡ của bạn đi bất cứ đâu trừ khi bạn biết cách để các bộ tiền khuếch đại và bộ xử lý đó thực hiện chính xác những gì bạn muốn chúng làm.). Câu văn minh họa cách dùng rack làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rack?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.