Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unsatisfactory

tính từB2
US/ˌʌnsətɪˈsfæktɚi/

unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction.

Các nét nghĩa của từ unsatisfactory

  1. 1

    tính từB2

    not giving satisfaction

    không mang lại sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa satisfactory

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • eminently unsatisfactory19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về unsatisfactory

unsatisfactory nghĩa là gì?

unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction.

unsatisfactory được dùng trong câu như thế nào?

These melancholy but affecting recollections led me to others, which, although accompanied with regret, were not wholly unsatisfactory. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsatisfactory, mã đối chiếu EV-0DD6BB87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unsatisfactory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unsatisfactory và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These melancholy but affecting recollections led me to others, which, although accompanied with regret, were not wholly unsatisfactory.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There were but two persons in the town who could give us any information, and what they gave was most unsatisfactory.

Chỉ có hai người trong thị trấn có thể cung cấp cho chúng tôi bất kỳ thông tin nào, và những gì họ cung cấp là không thỏa đáng nhất.dịch máy, chưa biên tập

John L. Stephens, Incidents of Travel in Yucatan, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Everything he said was so rational; and yet, to an imaginative person, his conversation was unsatisfactory, and his philosophy somewhat chilling.

Mọi điều anh ấy nói đều rất hợp lý; tuy nhiên, đối với một người giàu trí tưởng tượng, cuộc trò chuyện của anh ta không thỏa mãn và triết lý của anh ta có phần ớn lạnh.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“All that is not unsatisfactory to me,” said Don Quixote.
Miguel de Cervantes Saavedra, The History of Don Quixote, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5921. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They are therefore compelled to resort to very unsatisfactory evidence to ascertain what that cost was.
Millard Fillmore, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5021. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"How absurd it is, this confusion of titles!" says Lady Rylton, as the last unsatisfactory step is lost to them in the distance.

"Thật vô lý làm sao, sự nhầm lẫn giữa các danh hiệu này!" Lady Rylton nói, khi bước không đạt yêu cầu cuối cùng đã bị họ lạc mất ở phía xa.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, The Hoyden. Nguồn: Project Gutenberg #16137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, again, they were very successful in bringing buffaloes, without which the dance, excellent as it was, would have been but an unsatisfactory affair.
Old Humphrey, History, Manners, and Customs of the North American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #26688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Doctor Norton had attempted to talk with the waiting swain, but found it unsatisfactory and retired gracefully.
Myrtle Reed, The Shadow of Victory: A Romance of Fort Dearborn. Nguồn: Project Gutenberg #42894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where was I? was the frequent but unsatisfactory query I ever put to myself.
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #31901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He questioned the servant as to her whereabouts, but the answers he received were vague and unsatisfactory.
Edgar Saltus, Mr. Incoul's Misadventure. Nguồn: Project Gutenberg #47061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I will say for you, my dear, that you have achieved the most worrying, unsatisfactory muddle I can possibly imagine.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Daughters of a Genius. Nguồn: Project Gutenberg #32933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They say she is a very unsatisfactory person, and so difficult to understand.'
Rosa Nouchette Carey, Lover or Friend. Nguồn: Project Gutenberg #28925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB