unsatisfactory
tính từB2unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction.
Các nét nghĩa của từ unsatisfactory
- 1
tính từB2
not giving satisfaction
không mang lại sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa satisfactory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
eminently unsatisfactory19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unsatisfactory
unsatisfactory nghĩa là gì?
unsatisfactory nghĩa là không đạt yêu cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). unsatisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not giving satisfaction.
unsatisfactory được dùng trong câu như thế nào?
These melancholy but affecting recollections led me to others, which, although accompanied with regret, were not wholly unsatisfactory. (Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsatisfactory, mã đối chiếu EV-0DD6BB87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng