calmness
danh từB1- calmnesses
calmness nghĩa là sự bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress.
Các nét nghĩa của từ calmness
- 1
danh từB1
steadiness of mind under stress
sự ổn định của tâm trí khi bị căng thẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa composure · calm · equanimity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unnatural calmness71 lần trong kho sách
perfect calmness342 lần trong kho sách
imperturbable calmness38 lần trong kho sách
apparent calmness130 lần trong kho sách
comparative calmness49 lần trong kho sách
outward calmness77 lần trong kho sách
forced calmness218 lần trong kho sách
provoking calmness34 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an absence of strong winds or rain
không có gió mạnh hoặc mưadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a feeling of calm
một cảm giác bình tĩnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa agitation
Câu hỏi thường gặp về calmness
calmness nghĩa là gì?
calmness nghĩa là sự bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress.
calmness được dùng trong câu như thế nào?
He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude. (Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calmness, mã đối chiếu EV-FE77A44A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng