Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calmness

danh từB1
US/ˈkɑmnəs/
calmnesses

calmness nghĩa là sự bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress.

Các nét nghĩa của từ calmness

  1. 1

    danh từB1

    steadiness of mind under stress

    sự ổn định của tâm trí khi bị căng thẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa composure · calm · equanimity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unnatural calmness71 lần trong kho sách

    • perfect calmness342 lần trong kho sách

    • imperturbable calmness38 lần trong kho sách

    • apparent calmness130 lần trong kho sách

    • comparative calmness49 lần trong kho sách

    • outward calmness77 lần trong kho sách

    • forced calmness218 lần trong kho sách

    • provoking calmness34 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an absence of strong winds or rain

    không có gió mạnh hoặc mưadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a feeling of calm

    một cảm giác bình tĩnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa agitation

Câu hỏi thường gặp về calmness

calmness nghĩa là gì?

calmness nghĩa là sự bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). calmness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadiness of mind under stress.

calmness được dùng trong câu như thế nào?

He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude. (Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calmness, mã đối chiếu EV-FE77A44A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calmness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calmness và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He so evidently expected me to scold that I took especial pleasure in exaggerating the calmness of my attitude.

Rõ ràng là anh ấy mong đợi tôi mắng mỏ đến nỗi tôi đặc biệt thích thú khi phóng đại thái độ bình tĩnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, 'Twixt Land & Sea: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So he had soon regained the calmness which, in Spain and on the journey here, he had expected to test at their meeting.

Vì vậy, anh đã sớm lấy lại được sự bình tĩnh mà ở Tây Ban Nha và trên hành trình đến đây, anh đã mong đợi sẽ kiểm tra cuộc gặp gỡ của họ.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He groaned in spirit, but, for the sake of his wife, bore up with superhuman calmness.
Edward Sylvester Ellis, The Frontier Angel: A Romance of Kentucky Rangers' Life. Nguồn: Project Gutenberg #34681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Resignation descended upon his mood like a spirit of holiness; his strange calmness became resignation.
Louis Couperus, Majesty: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33779. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I was endeavouring to still the wild throbbings of my breast--to affect the calmness of indifference.
Mayne Reid, The Quadroon: Adventures in the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #27913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mercy, having seen him alive, heard the frightful news with tolerable calmness.
George MacDonald, What's Mine's Mine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Before the meal was at an end there had crept into Clara's manner a polite calmness which I never liked to see.
Thomas Bailey Aldrich, The Queen of Sheba, and My Cousin the Colonel. Nguồn: Project Gutenberg #5705. · Nguyên văn tiếng Anh
"Not leave him?" said the little lady, with forced calmness.
George Manville Fenn, One Maid's Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #36723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw the calmness of her manner, and her air of gentle expectancy somewhat disconcerted the bishop, who perhaps found women disconcerting creatures.

Tôi thấy thái độ điềm tĩnh của cô ấy, và vẻ mong đợi nhẹ nhàng của cô ấy phần nào làm vị giám mục bối rối, người có lẽ thấy phụ nữ là những sinh vật gây bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, the old hunter finished his sentence undaunted, and returned her insane glare with a look of calmness.

Tuy nhiên, người thợ săn già đã kết thúc câu nói của mình một cách không chút nao núng, và đáp lại cái nhìn điên cuồng của cô bằng một vẻ bình tĩnh.dịch máy, chưa biên tập

T. C. Harbaugh, The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death. Nguồn: Project Gutenberg #67958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The lieutenant was obviously having difficulty in governing his feelings, but he managed to say with calmness, "You seem to be fond of singing, Dryden?

Viên trung úy rõ ràng đang gặp khó khăn trong việc kiềm chế cảm xúc của mình, nhưng anh ta vẫn cố gắng nói một cách bình tĩnh, “Anh có vẻ thích ca hát phải không, Dryden?dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every thing was conducted in a style of great calmness and order, without the least formality.
J. G. Lockhart, Valerius. A Roman Story. Nguồn: Project Gutenberg #44330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB