Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

index

danh từB2
US/ˈɪndɛks/
indexed
indexes
indexing
indices

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

index nghĩa là chỉ số (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

index là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical scale used to compare variables with one another or with some reference number.

Các nét nghĩa của từ index

  1. 1

    danh từB2

    a numerical scale used to compare variables with one another or with some reference number

    một thang số dùng để so sánh các biến với nhau hoặc với một số tham chiếudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • refractive index214 lần trong kho sách

    • index html172 lần trong kho sách

    • index php107 lần trong kho sách

    • index bmi92 lần trong kho sách

    • index of refraction89 lần trong kho sách

    • index finger402 lần trong kho sách

    • index expurgatorius57 lần trong kho sách

    • piddington index54 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts

    một con số hoặc tỷ lệ (một giá trị trên thang đo lường) bắt nguồn từ một loạt các sự kiện được quan sátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa index number · indicant · indicator

  3. 3

    danh từB2

    a mathematical notation indicating the number of times a quantity is multiplied by itself

    một ký hiệu toán học biểu thị số lần một đại lượng được nhân với chính nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa exponent · power

Câu hỏi thường gặp về index

index nghĩa là gì?

index nghĩa là chỉ số (bản dịch máy, chưa biên tập). index là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a numerical scale used to compare variables with one another or with some reference number.

index dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ index có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

index được dùng trong câu như thế nào?

Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list. («Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/index, mã đối chiếu EV-FD430907. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “index” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa index và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.

Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.dịch máy, chưa biên tập

«Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using the multiplication rule first to simplify this, then we can use the negative index law.
«Indices and Logarithms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324547 (bản sửa đổi 2781911). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I sent off this morning the last sheets, but without index, which is not in type.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The hands, even to the finger nails, were perfect, however, and there was a silver ring on the index finger.

Tuy nhiên, bàn tay, thậm chí đến móng tay, vẫn hoàn hảo và có một chiếc nhẫn bạc ở ngón trỏ.dịch máy, chưa biên tập

Charles B. Cory, Montezuma's Castle, and Other Weird Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A carefully prepared Index enables the reader to refer to the varied and interesting contents of the book.
William Andrews, Bygone Punishments. Nguồn: Project Gutenberg #29117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If you are used to indexes in C or Java, this can be a bit disconcerting until you get used to it.
«Python Programming/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8230 (bản sửa đổi 4636166). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus any item in the list can be indexed in two ways: from the front and from the back.
«Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/More on Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10026 (bản sửa đổi 3676568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the Church established the Index of Prohibited Books, which banned books they considered heretical.

Ngoài ra, Giáo hội còn thiết lập Danh mục Sách Bị Cấm, trong đó cấm những cuốn sách mà họ coi là dị giáo.dịch máy, chưa biên tập

«European History/Challenges to Spiritual Authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14293 (bản sửa đổi 3828186). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a multi-table index cluster, related table rows are grouped together to reduce disk I/O.

Trong cụm chỉ mục nhiều bảng, các hàng trong bảng liên quan được nhóm lại với nhau để giảm I/O đĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Storage Model/Indexes/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240781 (bản sửa đổi 1939436). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Index Term is a dependable way to identify key terminology and/or more tightly focus a search on your topic.

Thuật ngữ chỉ mục là một cách đáng tin cậy để xác định thuật ngữ chính và/hoặc tập trung tìm kiếm chặt chẽ hơn vào chủ đề của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Information Sources/Subject Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244002 (bản sửa đổi 4644006). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wikipedia's search function is like consulting the index volume of an encyclopedia, minus the tedium.

Chức năng tìm kiếm của Wikipedia giống như tra cứu số lượng chỉ mục của một bộ bách khoa toàn thư, trừ đi sự tẻ nhạt.dịch máy, chưa biên tập

«How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Variability Index is useful in comparing the severity of peak period traffic conditions.

Chỉ số khả biến rất hữu ích trong việc so sánh mức độ nghiêm trọng của điều kiện giao thông trong thời kỳ cao điểm.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Geography and Network Science/Road networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419292 (bản sửa đổi 4619334). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0