Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “private”

1.312 câu thật có từ private hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: private nghĩa là riêng tư. private là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined to particular persons or groups or providing privacy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ private

Danh sách câu dẫn chứng (1.312 câu)

Từ hay đi cùng private

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private secretary1.737 lần
private affairs1.583 lần
private property1.560 lần
private sector799 lần
private interview1.028 lần
private apartments643 lần
private office1.151 lần
private theatricals435 lần
private soldier711 lần
private conversation981 lần
private houses698 lần
private apartment477 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ private

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ private trong kho câu?
Kho câu có 1.312 câu có từ private hoặc các dạng của từ, trích từ 928 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ private xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ private gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 376 câu, rồi Bậc B2 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ private?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ private: Quá khứ đơn (182 câu), Câu phủ định (133 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.