colleague
danh từB2- colleagues
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
colleague nghĩa là đồng nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with.
Các nét nghĩa của từ colleague
- 1
danh từB2
an associate that one works with
một cộng sự mà một người làm việc cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa co-worker · fellow worker · workfellow
- 2
danh từB2
a person who is member of one's class or profession
một người là thành viên của giai cấp hoặc nghề nghiệp của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confrere · fellow
Câu hỏi thường gặp về colleague
colleague nghĩa là gì?
colleague nghĩa là đồng nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with.
colleague dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ colleague có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
colleague được dùng trong câu như thế nào?
“Well, master,” said Blathers, entering the room followed by his colleague, and making the door fast, before he said any more. (Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colleague, mã đối chiếu EV-1B800066. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng