Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

colleague

danh từB2
US/ˈkɑliɡ/
colleagues

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

colleague nghĩa là đồng nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with.

Các nét nghĩa của từ colleague

  1. 1

    danh từB2

    an associate that one works with

    một cộng sự mà một người làm việc cùngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa co-worker · fellow worker · workfellow

  2. 2

    danh từB2

    a person who is member of one's class or profession

    một người là thành viên của giai cấp hoặc nghề nghiệp của một ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confrere · fellow

Câu hỏi thường gặp về colleague

colleague nghĩa là gì?

colleague nghĩa là đồng nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with.

colleague dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ colleague có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

colleague được dùng trong câu như thế nào?

“Well, master,” said Blathers, entering the room followed by his colleague, and making the door fast, before he said any more. (Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colleague, mã đối chiếu EV-1B800066. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “colleague” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa colleague và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Well, master,” said Blathers, entering the room followed by his colleague, and making the door fast, before he said any more.

“Ồ, thưa ông chủ,” Blathers nói, bước vào phòng cùng với đồng nghiệp của mình, và đóng chặt cửa lại trước khi nói thêm gì nữa.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Evidently his great colleague had toughened and hardened—had made himself a surface.

Rõ ràng là người đồng nghiệp tuyệt vời của anh đã cứng rắn và cứng rắn hơn - đã tỏ ra bề ngoài.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Lesson of the Master. Nguồn: Project Gutenberg #898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the evening Monsieur Raphael and his sister, and their colleagues, gave a representation which was extremely well done.

Vào buổi tối, ông Raphael, chị gái và các đồng nghiệp của họ đã trình bày một bài thuyết trình được thực hiện cực kỳ xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Lothair. Nguồn: Project Gutenberg #7835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Charles, on the other hand, had often remarked that his colleagues regarded him as a dry person, who thought only of business and of himself.
Alexander Lange Kielland, Tales of Two Countries. Nguồn: Project Gutenberg #8663. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He felt complacently that he understood Meynell and appreciated him; and that hardly any of his colleagues would, or could have done so.
Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614. · Nguyên văn tiếng Anh
"Thus, my dear colleague," continues Engineer Serko, "I can assure you that our expectations have been answered.
Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556. · Bản dịch tiếng Anh
Moini, the first, according to date, was a vixen of forty years, of royal blood, like her colleagues.
Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In conclusion, he had a small private meeting which some gentlemen of the press had called together in honour of their former colleague.
E. Werner, Partners: A Novel.. Nguồn: Project Gutenberg #35135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He left the completion of the agreement to his colleague, and began his journey home.

Anh ta để lại việc hoàn thành thỏa thuận cho đồng nghiệp của mình và bắt đầu hành trình về nhà.dịch máy, chưa biên tập

Karl Emil Franzos, The Chief Justice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36854. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Plainly he was as much of a ghost to her as he had been to his colleagues of the mess.
Richard Marsh, Violet Forster's Lover. Nguồn: Project Gutenberg #40450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'I have been told,' said Moser, 'that your colleagues, Jacoby and Delarocque, lost large sums by him.'
Émile Zola, Money (L'Argent). Nguồn: Project Gutenberg #56987. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Since then he has become blind and his indemnity was prevented by jealous colleagues.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250080 (bản sửa đổi 4528455). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0