Câu tiếng Anh có từ “private”
1.180 câu thật có từ private hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: private nghĩa là riêng tư. private là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined to particular persons or groups or providing privacy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ private
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Moving from private lessons to group lessons, or re-starting group lessons after dropping out can be difficult.
Từ trong câu: private, move, lesson, group, be, start, drop, out
«Recreational Ice Figure Skating/Adult skaters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263739 (bản sửa đổi 3744823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng private
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| private secretary | 1.737 lần |
| private affairs | 1.583 lần |
| private property | 1.560 lần |
| private sector | 799 lần |
| private interview | 1.028 lần |
| private apartments | 643 lần |
| private office | 1.151 lần |
| private theatricals | 435 lần |
| private soldier | 711 lần |
| private conversation | 981 lần |
| private houses | 698 lần |
| private apartment | 477 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ private
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ private trong kho câu?
- Kho câu có 1.180 câu có từ private hoặc các dạng của từ, trích từ 882 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ private xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ private gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B2 với 291 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ private?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ private: Quá khứ đơn (148 câu), Câu phủ định (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.