assimilate
động từC2- assimilated
- assimilates
- assimilating
assimilate nghĩa là đồng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally.
Các nét nghĩa của từ assimilate
- 1
động từC2
take up mentally
tiếp nhận tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa absorb · ingest · take in
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
concoct assimilate6 lần trong kho sách
- 2
động từC2
become similar to one's environment
trở nên giống với môi trường của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dissimilate
- 3
động từC2
make similar
làm tương tựdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dissimilate
Câu hỏi thường gặp về assimilate
assimilate nghĩa là gì?
assimilate nghĩa là đồng hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). assimilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take up mentally.
assimilate được dùng trong câu như thế nào?
Just think what a people we might be, if we were kneaded together, each willing to assimilate what is best in the other! (Julia Magruder, Across the Chasm. Nguồn: Project Gutenberg #63250.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assimilate, mã đối chiếu EV-6D997C3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng