loan
danh từB2- loaned
- loaning
- loans
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
loan nghĩa là tiền vay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the temporary provision of money (usually at interest).
Các nét nghĩa của từ loan
- 1
danh từB2
the temporary provision of money (usually at interest)
việc cung cấp tiền tạm thời (thường là lãi suất)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
student loan131 lần trong kho sách
interlibrary loan35 lần trong kho sách
temporary loan80 lần trong kho sách
repay the loan54 lần trong kho sách
mortgage loan37 lần trong kho sách
tifia loan26 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a word borrowed from another language
một từ mượn từ ngôn ngữ khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loanword
Câu hỏi thường gặp về loan
loan nghĩa là gì?
loan nghĩa là tiền vay (bản dịch máy, chưa biên tập). loan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the temporary provision of money (usually at interest).
loan dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ loan có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
loan được dùng trong câu như thế nào?
Many students use credit cards and student loans to allow them to pay for fun today, such as trips, clothing, and expensive meals. («Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loan, mã đối chiếu EV-8789C1AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng