spartan
tính từC1spartan nghĩa là người Spartan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of Sparta or its people.
Các nét nghĩa của từ spartan
- 1
tính từC1
of or relating to or characteristic of Sparta or its people
thuộc, liên quan đến hoặc có đặc điểm của Sparta hoặc người dân ở đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
spartan hegemony9 lần trong kho sách
pausanias the spartan8 lần trong kho sách
spartan fortitude19 lần trong kho sách
spartan broth14 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
resolute in the face of pain or danger or adversity
kiên quyết đối mặt với nỗi đau, nguy hiểm hoặc nghịch cảnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
unsparing and uncompromising in discipline or judgment
không khoan nhượng và không khoan nhượng trong kỷ luật hoặc phán xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa severe
Câu hỏi thường gặp về spartan
spartan nghĩa là gì?
spartan nghĩa là người Spartan (bản dịch máy, chưa biên tập). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of Sparta or its people.
spartan được dùng trong câu như thế nào?
Unlike Athenian women who wore heavy, concealing clothes and were rarely seen outside the house, Spartan women wore short dresses and went where they pleased. («Women in Ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422853 (bản sửa đổi 10955552).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spartan, mã đối chiếu EV-CCFD376C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng