Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

antics

danh từ
C1
US/ˈæntɪks/
anticses

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    anticses
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa antics và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    The fairies no longer cheered him, nor could he smile again at the antics of the dwarfs.

    Các nàng tiên không còn cổ vũ anh nữa, anh cũng không thể mỉm cười nữa trước những trò hề của các chú lùn.

    Reed, Talbot Baines, Boycotted, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Up to your antics the minute Miss Cherry is out of the way.

    Hãy thực hiện những trò hề của bạn ngay khi cô Cherry vắng mặt.

    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Long Vacation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But Jack had grown weary of watching the antics of the youngsters, and turned about and walked homeward.

    Nhưng Jack đã chán ngấy việc chứng kiến những trò hề của bọn trẻ nên đã quay lại và đi bộ về nhà.

    Ellis, Edward Sylvester, Camp-fire and Wigwam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “Do give over fooling, showing off your silly antics which never lead to anything!” shouted Varvara, stamping her foot with passion.
    Dostoyevsky, Fyodor, The Brothers Karamazov, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The much-lauded intelligent voter--the man of cultured mind, liberal education, and excellent intentions--at times performs exceedingly queer antics.
    Roosevelt, Theodore, American ideals, and other essays, social and political, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Swashbuckling talk is of no use to frighten me, and I have no time for any further antics of yours.
    Marchmont, Arthur W., A Dash for a Throne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Not only do the antics of Barney and Fred simply entertain us on early Saturday mornings, now they can keep us healthy as well!
    Wikimedia contributors, Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices D-F
    He looked with involuntary interest at their antics, and then again at the gentleman and lady.
    Couperus, Louis, Footsteps of Fate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Gryffindor lose the advantage because everyone on the team is getting angry at Slytherin's antics.
    Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 15
    But in a few years his performances would seem relatively tame alongside the antics of later performances such as the British Rolling Stones.
    Wikimedia contributors, Outline of U.S. History/Postwar America
    They were especially pleased with the lively Patchwork Girl and loved to watch her antics.
    Baum, L. Frank (Lyman Frank), Glinda of Oz In Which Are Related the Exciting Experiences of Princess Ozma of Oz, and Dorothy, in Their Hazardous Journey to the Home of the Flatheads, and to the Magic Isle of the Skeezers, and How They Were Rescued from Dire Peril by the Sorcery of Glinda the Good, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    For if they are not innocent, what shall be said of their antics?" and more to the same tune.
    Hewlett, Maurice, The Forest Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “antics”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về antics (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. antics nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    antics có nghĩa chính là: antics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "antics".

    2. antics thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    antics là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của antics theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), antics được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæntɪks/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. antics thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ antics được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của antics gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của antics gồm: anticses.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với antics là gì?

    Từ antics thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. antics có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến antics?

    Từ antics xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với antics đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "The fairies no longer cheered him, nor could he smile again at the antics of the dwarfs." (Dịch nghĩa: Các nàng tiên không còn cổ vũ anh nữa, anh cũng không thể mỉm cười nữa trước những trò hề của các chú lùn.). Câu văn minh họa cách dùng antics làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng antics?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.