liability
danh từ- liabilities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible.
Các nét nghĩa của từ liability
- 1
danh từ
the state of being legally obliged and responsible
tình trạng có nghĩa vụ pháp lý và chịu trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
limited liability191 lần trong kho sách
assets liability27 lần trong kho sách
pecuniary liability31 lần trong kho sách
cgt liability13 lần trong kho sách
tax liability63 lần trong kho sách
contingent liability18 lần trong kho sách
unlimited liability23 lần trong kho sách
vicarious liability11 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an obligation to pay money to another party
nghĩa vụ trả tiền cho bên khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indebtedness · financial obligation
- 3
danh từ
the quality of being something that holds you back
chất lượng của việc trở thành thứ gì đó giữ bạn lạidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa asset
Câu hỏi thường gặp về liability
liability nghĩa là gì?
liability nghĩa là trách nhiệm pháp lý (bản dịch máy, chưa biên tập). liability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being legally obliged and responsible.
liability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ liability có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
liability được dùng trong câu như thế nào?
Noncurrent liabilities are those that are due more than a year into the future. («The Balance Sheet», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liability, mã đối chiếu EV-C942809D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng