hopeless
tính từB1hopeless nghĩa là vô vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hopeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without hope because there seems to be no possibility of comfort or success.
Các nét nghĩa của từ hopeless
- 1
tính từB1
without hope because there seems to be no possibility of comfort or success
không có hy vọng vì dường như không có khả năng an ủi hay thành côngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hopeful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
utterly hopeless317 lần trong kho sách
hopeless task362 lần trong kho sách
hopeless misery192 lần trong kho sách
hopeless passion253 lần trong kho sách
hopeless confusion155 lần trong kho sách
helpless hopeless95 lần trong kho sách
hopeless captivity54 lần trong kho sách
hopeless despair147 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of a person unable to do something skillfully
của một người không thể làm điều gì đó một cách khéo léodịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
certain to fail
chắc chắn sẽ thất bạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hopeless
hopeless nghĩa là gì?
hopeless nghĩa là vô vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). hopeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without hope because there seems to be no possibility of comfort or success.
hopeless được dùng trong câu như thế nào?
It would be hopeless if everyone tried to keep themselves down to their worst level for the sake of sincerity. (Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hopeless, mã đối chiếu EV-E62D2152. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng