tease
danh từ, động từB1- teased
- teases
- teasing
tease nghĩa là trêu chọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity).
Các nét nghĩa của từ tease
- 1
danh từB1
someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity)
ai đó thích trêu chọc (như bằng cách chế giễu hoặc khuấy động sự tò mò)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa teaser · annoyer · vexer
- 2
danh từB1
a seductive woman who uses her sex appeal to exploit men
một người phụ nữ quyến rũ sử dụng sức hấp dẫn giới tính của mình để lợi dụng đàn ôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coquette · flirt · vamp · vamper · minx · prickteaser
- 3
danh từB1
the act of harassing someone playfully or maliciously (especially by ridicule)
hành động quấy rối ai đó một cách tinh nghịch hoặc ác ý (đặc biệt là bằng cách chế nhạo)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa teasing · ribbing · tantalization
- 4
động từB1
annoy persistently
khó chịu dai dẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa badger · pester · bug · beleaguer
- 5
động từB1
harass with persistent criticism or carping
quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa razz · rag · cod · tantalize · tantalise · bait
- 6
động từB1
to arouse hope, desire, or curiosity without satisfying them
để khơi dậy hy vọng, mong muốn hoặc sự tò mò mà không thỏa mãn chúngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tease
tease nghĩa là gì?
tease nghĩa là trêu chọc (bản dịch máy, chưa biên tập). tease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity).
tease được dùng trong câu như thế nào?
I planned it, and she only gave in after lots of teasing.” (Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tease, mã đối chiếu EV-E4566094. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng