Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tease

danh từ, động từB1
US/ˈtiz/
teased
teases
teasing

tease nghĩa là trêu chọc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity).

Các nét nghĩa của từ tease

  1. 1

    danh từB1

    someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity)

    ai đó thích trêu chọc (như bằng cách chế giễu hoặc khuấy động sự tò mò)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teaser · annoyer · vexer

  2. 2

    danh từB1

    a seductive woman who uses her sex appeal to exploit men

    một người phụ nữ quyến rũ sử dụng sức hấp dẫn giới tính của mình để lợi dụng đàn ôngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coquette · flirt · vamp · vamper · minx · prickteaser

  3. 3

    danh từB1

    the act of harassing someone playfully or maliciously (especially by ridicule)

    hành động quấy rối ai đó một cách tinh nghịch hoặc ác ý (đặc biệt là bằng cách chế nhạo)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teasing · ribbing · tantalization

  4. 4

    động từB1

    annoy persistently

    khó chịu dai dẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa badger · pester · bug · beleaguer

  5. 5

    động từB1

    harass with persistent criticism or carping

    quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa razz · rag · cod · tantalize · tantalise · bait

  6. 6

    động từB1

    to arouse hope, desire, or curiosity without satisfying them

    để khơi dậy hy vọng, mong muốn hoặc sự tò mò mà không thỏa mãn chúngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tease

tease nghĩa là gì?

tease nghĩa là trêu chọc (bản dịch máy, chưa biên tập). tease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone given to teasing (as by mocking or stirring curiosity).

tease được dùng trong câu như thế nào?

I planned it, and she only gave in after lots of teasing.” (Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tease, mã đối chiếu EV-E4566094. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tease” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tease và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I planned it, and she only gave in after lots of teasing.”

Tôi đã lên kế hoạch và cô ấy chỉ nhượng bộ sau nhiều lần trêu chọc ”.dịch máy, chưa biên tập

Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No one found any fault with him; and Stuart’s teasing tongue was hushed.
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But you shall not go without saying that you forgive me for my teasing.

"Nhưng bạn sẽ không thể đi mà không nói rằng bạn tha thứ cho sự trêu chọc của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Arlo Bates, The Puritans. Nguồn: Project Gutenberg #8522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Would not every weary hour of Lionel's--every time Clara was teased, and teased her father,--be my fault?

Chẳng phải mỗi giờ mệt mỏi của Lionel - mỗi lần Clara bị trêu chọc và trêu chọc cha cô ấy - đều là lỗi của tôi sao?dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Two Guardians or, Home in This World. Nguồn: Project Gutenberg #9926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You should have put on your guessing cap," and the little girl felt quite teased.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #23780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Come, Lady de Clare, I must not allow you to tease my protege, you do not know how sensitive he is.
Frederick Marryat, Japhet in Search of a Father. Nguồn: Project Gutenberg #24470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was always good-tempered enough, though he did tease outrageously.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She jumped up and rushed to the door and stood with her back against it--as an angry, over-teased child will do.
Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh
“If I didn’t know you were teasing, I should really be hurt.
Paul Leicester Ford, The Story of an Untold Love. Nguồn: Project Gutenberg #36439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But don't naughty children mock at him and tease him sometimes?"
Mrs. Molesworth, The Man with the Pan-Pipes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then Mr. Martin he must put in and say, "Perhaps the boy's afraid don't tease him he ought to be in bed anyhow."
W. L. Alden, The Adventures of Jimmy Brown. Nguồn: Project Gutenberg #57844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no danger to be apprehended from the teasing of the one or the pecking of the other.

Không có mối nguy hiểm nào khi bị người này trêu chọc hoặc mổ vào người kia.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The castaways of the flag. Nguồn: Project Gutenberg #61600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB