creator
danh từB1- creators
creator nghĩa là người sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: terms referring to the Judeo-Christian God.
Các nét nghĩa của từ creator
- 1
danh từB1
terms referring to the Judeo-Christian God
thuật ngữ đề cập đến Thiên Chúa Judeo-Kitô giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa godhead · lord · maker · divine · god almighty · almighty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
veni creator68 lần trong kho sách
beneficent creator75 lần trong kho sách
almighty creator88 lần trong kho sách
creator spiritus23 lần trong kho sách
content creator193 lần trong kho sách
demiurgic creator19 lần trong kho sách
show's creator19 lần trong kho sách
merciful creator41 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a person who grows or makes or invents things
một người phát triển hoặc làm hoặc phát minh ra mọi thứdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về creator
creator nghĩa là gì?
creator nghĩa là người sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). creator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: terms referring to the Judeo-Christian God.
creator được dùng trong câu như thế nào?
When new intellectual property is created, it is presumed to be under an exclusive license (C), in which the creator reserves all their rights. («Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266141 (bản sửa đổi 2722125).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creator, mã đối chiếu EV-BBA7A190. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng