Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

approximate

tính từ
B2
US/əˈpɹɑksəmət/
approximated
approximates
approximating
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

approximate nghĩa là xấp xỉ.

approximate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not quite exact or correct.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    not quite exact or correct

    →

    không hoàn toàn chính xác hoặc chính xác

    Đồng nghĩa:approximative, rough
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    approximate solutions
    23 lần trong kho sách
    approximate estimate
    32 lần trong kho sách
    numerically approximate
    7 lần trong kho sách
    approximate bayesian
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    very close in resemblance

    →

    rất giống nhau

    Đồng nghĩa:near
  3. 3tính từ
    B2

    located close together

    →

    nằm gần nhau

    Đồng nghĩa:close together
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
approximated
approximates
approximating
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa approximate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog.

Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.

Wikimedia contributors, Filipino/Background
She not only had an approximate vision of what every one had done, but she had a private judgment for each case.

Cô ấy không chỉ có cái nhìn gần đúng về những gì mọi người đã làm mà còn có phán đoán riêng cho từng trường hợp.

James, Henry, The Real Thing and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They embrace about the same number of individual peaks, and approximate nearly enough in altitude.
Drake, Samuel Adams, Nooks and Corners of the New England Coast, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Let us approximate to the point; the chances seem good-will you run?
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Parisians — Volume 09, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This point approximates the spine and is along the inside curve.

Điểm này gần giống với cột sống và nằm dọc theo đường cong bên trong.

Wikimedia contributors, Flycatcher
Approximate solutions are arrived at using computer approximations (see numerical ordinary differential equations).
Wikimedia contributors, Boundary Value Problems/Ordinary-Differential-Equations
I should be afraid to give even an approximate calculation of what all this is worth.
Henty, G. A. (George Alfred), At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I would ask the student to approximate what the amount of hours must be and to try marking such attempts in their table.
Wikimedia contributors, Lesson plans created by prospective teachers/Elián Fabbrini Lesson Plan
If the rate is changing during the time of the measurement, the calculated rate will be an average approximating the instantaneous rate.
Wikimedia contributors, Robotics/Feedback Sensors/Encoders
A rounding error is where a number cannot be represented exactly, and needs to be approximated.
Wikimedia contributors, A-level Computing/CIE/Advanced Theory/Data representation
That’s how an approximate altitude can be maintained, as generating a zero buoyant force is practically impossible.
Wikimedia contributors, Fluid Mechanics Applications/B10: Archimedes Principle
In this section we are going to look at a method for approximating solutions to equations.
Wikimedia contributors, Numerical Analysis/Exercises and quiz

Câu hỏi thường gặp về approximate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. approximate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

approximate có nghĩa chính là: không hoàn toàn chính xác hoặc chính xác. Định nghĩa tiếng Anh: "not quite exact or correct".

2. approximate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

approximate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của approximate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), approximate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈpɹɑksəmət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. approximate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ approximate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của approximate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của approximate gồm: approximated, approximates, approximating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với approximate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: approximate solutions, approximate estimate, numerically approximate, approximate bayesian.

7. approximate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: approximative, rough, near, close together. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến approximate?

Từ approximate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với approximate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In practice, official Filipino language is not spoken, it is approximated by speaking Tagalog." (Dịch nghĩa: Trong thực tế, ngôn ngữ chính thức của Philippines không được sử dụng mà gần đúng bằng tiếng Tagalog.). Câu văn minh họa cách dùng approximate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng approximate?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.