romp
động từC2- romped
- romping
- romps
romp nghĩa là nô đùa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously.
Các nét nghĩa của từ romp
- 1
động từC2
play boisterously
chơi sôi nổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frolic · lark · rollick · skylark · disport · sport
- 2
động từC2
run easily and fairly fast
chạy dễ dàng và khá nhanhdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
win easily
thắng dễ dàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về romp
romp nghĩa là gì?
romp nghĩa là nô đùa (bản dịch máy, chưa biên tập). romp là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: play boisterously.
romp được dùng trong câu như thế nào?
I hope you will all have many an hour for romping, riding, driving, boating, and walking." (Martha Finley, Elsie's Vacation and After Events. Nguồn: Project Gutenberg #18058.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/romp, mã đối chiếu EV-F5FF8147. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng