declination
danh từ- declinations
declination nghĩa là độ xích vĩ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
a condition inferior to an earlier condition
→một tình trạng kém hơn một tình trạng trước đó
Đồng nghĩa:declineCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1sun's declination9 lần trong kho sách - 2danh từC2
a downward slope or bend
→dốc xuống hoặc uốn cong
Đồng nghĩa:descent · declivity · fall · decline · declension · downslope - 3danh từC2
(astronomy) the angular distance of a celestial body north or to the south of the celestial equator
→(thiên văn học) khoảng cách góc của một thiên thể về phía bắc hoặc phía nam của đường xích đạo thiên thể
Đồng nghĩa:celestial latitude · dec
Câu hỏi thường gặp về declination
declination nghĩa là gì?
declination nghĩa là độ xích vĩ. declination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a condition inferior to an earlier condition.
declination được dùng trong câu như thế nào?
Curiously enough, also, a page of an old navigation book, with the sun's declination for that very year. (William Henry Giles Kingston, True Blue. Nguồn: Project Gutenberg #21481.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “declination” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa declination và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Curiously enough, also, a page of an old navigation book, with the sun's declination for that very year.Thật kỳ lạ, đó cũng là một trang của một cuốn sách định hướng cũ, với sự suy giảm của mặt trời trong chính năm đó.
Magnetic declination is the direction and amount of variation between the Magnetic Pole and True North.Độ lệch từ trường là hướng và mức độ biến đổi giữa Cực từ và Bắc thực.
The present and the past participles can be used as adjectives (they undergo declination).Phân từ hiện tại và quá khứ có thể được sử dụng làm tính từ (chúng trải qua quá trình biến đổi).
The right ascensions and declinations of the moon and the lunar distances are also given for intervals of twelve hours.