Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

declination

danh từ
C2
declinations
Ý nghĩa trọng tâm

declination nghĩa là độ xích vĩ.

declination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a condition inferior to an earlier condition.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a condition inferior to an earlier condition

    →

    một tình trạng kém hơn một tình trạng trước đó

    Đồng nghĩa:decline
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    sun's declination
    9 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a downward slope or bend

    →

    dốc xuống hoặc uốn cong

    Đồng nghĩa:descent · declivity · fall · decline · declension · downslope
  3. 3danh từ
    C2

    (astronomy) the angular distance of a celestial body north or to the south of the celestial equator

    →

    (thiên văn học) khoảng cách góc của một thiên thể về phía bắc hoặc phía nam của đường xích đạo thiên thể

    Đồng nghĩa:celestial latitude · dec
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về declination

declination nghĩa là gì?

declination nghĩa là độ xích vĩ. declination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a condition inferior to an earlier condition.

declination được dùng trong câu như thế nào?

Curiously enough, also, a page of an old navigation book, with the sun's declination for that very year. (William Henry Giles Kingston, True Blue. Nguồn: Project Gutenberg #21481.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/declination, mã đối chiếu EV-9D170D52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “declination” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa declination và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Curiously enough, also, a page of an old navigation book, with the sun's declination for that very year.

Thật kỳ lạ, đó cũng là một trang của một cuốn sách định hướng cũ, với sự suy giảm của mặt trời trong chính năm đó.

William Henry Giles Kingston, True Blue. Nguồn: Project Gutenberg #21481.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Magnetic declination is the direction and amount of variation between the Magnetic Pole and True North.

Độ lệch từ trường là hướng và mức độ biến đổi giữa Cực từ và Bắc thực.

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101001 (bản sửa đổi 3577597).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The present and the past participles can be used as adjectives (they undergo declination).

Phân từ hiện tại và quá khứ có thể được sử dụng làm tính từ (chúng trải qua quá trình biến đổi).

«Hindi/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126367 (bản sửa đổi 4592112).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The right ascensions and declinations of the moon and the lunar distances are also given for intervals of twelve hours.
Simon Newcomb, Side-Lights on Astronomy and Kindred Fields of Popular Science. Nguồn: Project Gutenberg #4065.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)