Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lead”

4.996 câu thật có từ lead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lead nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu. lead là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lead

Danh sách câu dẫn chứng (4.996 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lead nằm ở trang từ điển: lead đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lead trong kho câu?
Kho câu có 4.996 câu có từ lead hoặc các dạng của từ, trích từ 3.211 tác phẩm và tài liệu. 107 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.674 câu, rồi Bậc B2 với 1.003 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.